NGÀNH NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN LÀ GÌ ?


Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện

1. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện là ngành, nghề mà việc thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong ngành, nghề đó phải đáp ứng điều kiện nhằm bảo vệ tính mạng, sức khỏe của con người; quốc phòng, an ninh; trật tự, an toàn xã hội; đạo đức xã hội; quyền và lợi ích hợp pháp của công dân; an ninh tài chính, tiền tệ quốc gia; bảo vệ môi trường.

2. Danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại Phụ lục 4 của Luật này.

3. Điều kiện đầu tư kinh doanh đối với các ngành, nghề theo quy định tại khoản 2 Điều này được quy định tại các luật, pháp lệnh, nghị định và điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.

4. Điều kiện đầu tư kinh doanh phải được quy định phù hợp với mục tiêu quy định tại khoản 1 Điều này; bảo đảm tính minh bạch, khách quan; tiết kiệm thời gian và chi phí tuân thủ của nhà đầu tư.

5. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện và điều kiện đầu tư kinh doanh đối với ngành, nghề đó phải được đăng tải trên Cổng thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.

6. Chính phủ quy định chi tiết việc công bố và kiểm soát điều kiện đầu tư kinh doanh.

 

Phụ lục 4: DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN 

TT

Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện

Điều kiện

1

Sản xuất con dấu

 

2

Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm sửa chữa)

 

3

 Kinh doanh các loại pháo

 

4

Kinh doanh dịch vụ cầm đồ

 

5

Kinh doanh dịch vụ xoa bóp

 

6

 Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên

 

7

Kinh doanh dịch vụ bảo vệ

 

8

Hành nghề luật sư

 

9

Hành nghề công chứng

 

10

Hành nghề giám định tư pháp trong các lĩnh vực tài chính, ngân hàng, xây dựng, cổ vật, di vật, bản quyền tác giả

 

11

Hành nghề bán đấu giá tài sản

 

12

Hoạt động dịch vụ trọng tài thương mại

 

13

Hành nghề Thừa phát lại

 

14

Hành nghề Quản tài viên

 

15

Kinh doanh dịch vụ kế toán

 

16

Kinh doanh dịch vụ kiểm toán

 

17

Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế

 

18

Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục Hải quan

 

19

Kinh doanh bán hàng miễn thuế

 

20

Kinh doanh dịch vụ lưu kho ngoại quan

 

21

Kinh doanh dịch vụ thu gom hàng lẻ ở nội địa

 

22

Kinh doanh dịch vụ tập kết, kiểm tra hải quan trong, ngoài khu vực của khẩu

 

23

Kinh doanh chứng khoán

 

24

Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán của Trung tâm lưu ký chứng khoán/ Tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán niêm yết và các loại chứng khoán khác.

 

25

Kinh doanh bảo hiểm

 

26

Kinh doanh tái bảo hiểm

 

27

Môi giới bảo hiểm

 

28

Đại lý bảo hiểm

 

29

Đào tạo đại lý bảo hiểm

 

30

Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

 

31

Kinh doanh dịch vụ tư vấn xác định giá trị doanh nghiệp để cổ phần hóa

 

32

Kinh doanh xổ số

 

33

Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài

 

34

Kinh doanh dịch vụ đòi nợ

 

35

Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm

 

36

Kinh doanh casino

 

37

Kinh doanh dịch vụ đặt cược

 

38

Kinh doanh xăng dầu

 

39

Kinh doanh khí

 

40

Dịch vụ giám định thương mại

 

41

Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp

 

42

Kinh doanh tiền chất thuốc nổ

 

43

Dịch vụ nổ mìn

 

44

Kinh doanh hóa chất trừ hóa chất bị cấm theo Công ước Quốc tế về cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học

 

45

Kinh doanh phân bón vô cơ

 

46

Kinh doanh rượu và đồ uống có cồn

 

47

Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc nhập khẩu thuộc chuyên ngành thuốc lá

 

48

Kinh doanh Sở giao dịch hàng hóa

 

49

Kinh doanh điện

 

50

Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Công Thương

 

51

Xuất khẩu gạo

 

52

Kinh doanh tạm nhập tái xuất hoàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt

 

53

Kinh doanh tạm nhập tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh

 

54

Kinh doanh tạm nhập tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng

 

55

Nhượng quyền thương mại

 

56

Kinh doanh than

 

57

Kinh doanh dịch vụ Lô-gi-stíc

 

58

Kinh doanh khoáng sản

 

59

Kinh doanh tiền chất công nghiệp

 

60

Kinh doanh dịch vụ phân phối của nhà đầu tư nước ngoài

 

61

Hoạt động giáo dục nghề nghiệp

 

62

Dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề của người lao động

 

63

Kinh doanh dịch vụ kiểm định chất lượng chương trình liên kết đào tạo nghề với cơ sở dạy nghề nước ngoài và cơ sở dạy nghề có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

 

64

Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với các máy, thiết bị vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động

 

65

Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động

 

66

Kinh doanh dịch vụ việc làm

 

67

Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài

 

68

Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma tuý tự nguyện

 

69

Kinh doanh dịch vụ chứng nhận hợp quy sản phẩm hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội

 

70

Kinh doanh dịch vụ cho thuê lại lao động

 

71

Kinh doanh dịch vụ vận tải đường bộ

 

72

Kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô

 

73

Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới

 

74

Hoạt động của cơ sởđào tạo lái xe ô tô

 

75

Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông

 

76

Hoạt động của trung tâm sát hạch lái xe

 

77

Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông

 

78

Kinh doanh vận tải đường thủy

 

79

Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy nội địa

 

80

Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa

 

81

Kinh doanh vận tải biển

 

82

Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng

 

83

Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển

 

84

Kinh doanh khai thác cảng biển

 

85

Kinh doanh vận tải hàng không

 

86

Thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng hoặc thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị tàu bay tại Việt Nam

 

87

Kinh doanh cảng hàng không, sân bay

 

88

Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay

 

89

Cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay

 

90

Dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không

 

91

Kinh doanh vận tải đường sắt

 

92

Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt 

 

93

Kinh doanh đường sắt đô thị

 

94

Dịch vụ vận tải đa phương thức

 

95

Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng  nguy hiểm bằng phương tiện giao thông đường bộ, đường thủy

 

96

Kinh doanh vận tải đường ống

 

97

Kinh doanh dịch vụ bảo đảm hàng hải

 

98

Kinh doanh dịch vụ đại lý tàu biển

 

99

Kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển

 

100

Kinh doanh bất động sản

 

101

Kinh doanh dịch vụ bất động sản

 

102

Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về môi giới bất động sản, định giá bất động sản, quản lý điều hành sàn giao dịch bất động sản quản lý nghiệp vụ

 

103

Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư

 

104

Kinh doanh dịch vụ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình.

 

105

Kinh doanh dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình

 

106

Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình

 

107

Kinh doanh dịch vụ lập, thẩm tra xây dựng dự án đầu tư xây dựng

 

108

Hoạt động xây dựng của nhà đầu tư nước ngoài

 

109

Kinh doanh dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng

 

110

Dịch vụ quản lý vận hành hệ thống chiếu sáng; cây xanh.

 

111

Dịch vụ quản lý, vận hành hệ thống cơ sở hạ tầng dùng chung

 

112

Dịch vụ lập thiết kế quy hoạch xây dựng

 

113

Hoạt động lập quy hoạch đô thị do tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện

 

114

Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án

 

115

Kinh doanh dịch vụ khảo sát xây dựng

 

116

Kinh doanh dịch vụ tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng

 

117

Dịch vụ kiểm định, chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng

 

118

Kinh doanh dịch vụ bưu chính

 

119

Hoạt động làm đại lý cho doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài

 

120

Hoạt động nhận nhượng quyền thương mại trong lĩnh vực bưu chính từ nước ngoài vào Việt Nam

 

121

Hoạt động làm đại diện cho doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài

 

122

Hoạt động của VPĐD của doanh nghiệp cung ứng làm dịch vụ bưu chính nước ngoài

 

123

Hoạt động của chi nhánh, VPĐD của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được thành lập theo pháp luật VN

 

124

Hoạt động nhập khẩu tem bưu chính với số lượng 500 con tem trở lên và không thuộc danh mục các loại tem mà tổ chức, cá nhân không được kinh doanh, trao đổi, trưng bày, tuyên truyền

 

125

Kinh doanh dịch vụ viễn thông

 

126

Nhập khẩu thiết bị phát, thu phát sóng vô tuyến điện

 

127

Kinh doanh dịch vụ chứng nhận và công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành về công nghệ thông tin và truyền thông

 

128

Dịch vụ chứng thực chữ ký số

 

129

Kinh doanh dịch vụ xuất bản

 

130

Kinh doanh dịch vụ in

 

131

Hoạt động phát hành xuất bản phẩm

 

132

Dịch vụ mạng xã hội

 

133

 Kinh doanh trò chơi trên mạng

 

134

Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền

 

135

Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

 

136

Kinh doanh dịch vụ truyền hình theo yêu cầu

 

137

Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động

 

138

Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động

 

139

Dịch vụ sửa chữa, làm mới sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng thuộc danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu

 

140

Hoạt động của cơ sở giáo dục đại học

 

141

Hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài

 

142

Hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên

 

143

Hoạt động của trung tâm giáo dục Quốc phòng - An ninh sinh viên

 

144

Hoạt động giáo dục tiểu học

 

145

Hoạt động của trung tâm ngoại ngữ, tin học

 

146

Hoạt động giáo dục trung học cơ sở, trung học phổ thông và phổ thông có nhiều cấp học

 

147

Hoạt động giáo dục trung cấp chuyên nghiệp

 

148

Hoạt động giáo dục trung học phổ thông chuyên

 

149

Hoạt động giáo dục mầm non

 

150

Hoạt động của trung tâm kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp

 

151

Liên kết đào tạo với nước ngoài

 

152

Hoạt động của cơ sở tổ chức dạy thêm, học thêm

 

153

Khai thác thủy sản

 

154

Kinh doanh ngư cụ và trang thiết bị khai thác thuỷ sản

 

155

Dịch vụ đóng mới, cải hoán tàu cá

 

156

Kinh doanh thủy sản

 

157

Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản

 

158

Hoạt động của cơ sở khảo nghiệm giống thủy sản

 

159

Hoạt động của cơ sở khảo nghiệm thức ăn thủy sản

 

160

Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã theo Phụ lục của Công ước CITES

 

161

Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp, quý, hiếm theo quy định của pháp luật Việt Nam, không quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES

 

162

Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng động vật hoang dã thông thường

 

163

Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, quá cảnh và nhập nội từ biển mẫu vật từ tự nhiên, quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES

 

164

Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo, quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES

 

165

Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật

 

166

Dịch vụ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

 

167

Khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

 

168

Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật

 

169

Kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vắc xin, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y

 

170

Tư vấn, dịch vụ kỹ thuật về thú y

 

171

Xét nghiệm bệnh, phẫu thuật động vật

 

172

Tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật

 

173

Thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)

 

174

Hoạt động của cơ sở chăn nuôi tập trung, sản xuất con giống; cơ sở kinh doanh, giết mổ động vật; khu cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; cơ sở sản xuất nguyên liệu có nguồn gốc động vật để sản xuất thức ăn chăn nuôi, cơ sở sơ chế, chế biến, bảo quản động vật, sản phẩm động vật; kinh doanh sản phẩm động vật và cơ sở có hoạt động giết mổ, sơ chế, chế biến, bao gói, bảo quản trong cùng một cơ sở.

 

175

Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

 

176

Kinh doanh phân bón hữu cơ

 

177

Sản xuất sơ chế, chế biến rau, quả an toàn; sản xuất, chế biến chè

 

178

Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi

 

179

Xuất khẩu, nhập khẩu động vật, thực vật hoang dã quý hiếm, trên cạn nguy cấp cần kiểm soát theo Công ước CITES

 

180

Kinh doanh thực vật rừng, động vật rừng hạn chế khai thác, sử dụng vì mục đích thương mại

 

181

Kinh doanh cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ từ rừng tự nhiên trong nước

 

182

Kinh doanh củi than từ gỗ hoặc củi có nguồn gốc từ gỗ rừng tự nhiên trong nước

 

183

Dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

 

184

Kinh doanh tinh, phôi, trứng giống và ấu trùng

 

185

Khảo nghiệm giống thủy sản mới

 

186

Khảo nghiệm thức ăn thủy sản mới

 

187

Sản xuất, kinh doanh vật, sinh vật biến đổi gen

 

188

Sản xuất, kinh doanh thức ăn thuỷ sản

 

189

Sản xuất thức ăn chăn nuôi

 

190

Kinh doanh giống cây trồng, vật nuôi

 

191

Hành nghề sản xuất, kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản

 

192

Thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản

 

193

Hoạt động đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu

 

194

Kinh doanh dịch vụ đại lý đấu thầu

 

195

Kinh doanh dịch vụ tư vấn đánh giá dự án đầu tư

 

196

Đào tạo đánh giá dự án đầu tư

 

197

Kinh doanh thực phẩm (thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế)

 

198

Dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

 

199

Hoạt động của ngân hàng mô

 

200

Hỗ trợ sinh sản, cơ sở lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi

 

201

Kinh doanh thuốc

 

202

Dịch vụ kiểm nghiệm thuốc

 

203

Sản xuất mỹ phẩm

 

204

Dịch vụ xét nghiệm vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm

 

205

Hoạt động tiêm chủng

 

206

Hoạt động của cơ sở điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế

 

207

Dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ

 

208

Hoạt động cơ sở thực hiện kỹ thuật mang thai hộ

 

209

Dịch vụ đánh giá sinh khả dụng và tương đương sinh học (BA/BE) của thuốc

 

210

Dịch vụ thử thuốc trên lâm sàng

 

211

Kinh doanh trang thiết bị y tế

 

212

Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế

 

213

Dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

 

214

Dịch vụ giám định sở hữu công nghiệp

 

215

Tiến hành công việc bức xạ

 

216

Dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

 

217

Hoạt động đánh giá sự phù hợp

 

218

Dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường

 

219

Kinh doanh mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy

 

220

Hoạt động đánh giá, định giá và giám định công nghệ

 

221

Sản xuất phim

 

222

Dịch vụ giám định cổ vật

 

223

Dịch vụ lập quy hoạch dự án hoặc tổ chức thi công, giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích

 

224

Kinh doanh dịch vụ Karaoke, vũ trường

 

225

Kinh doanh dịch vụ lữ hành

 

226

Kinh doanh hoạt động thể thao

 

227

Kinh doanh dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang, tổ chức thi người đẹp, người mẫu

 

228

Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu

 

229

Kinh doanh dịch vụ tổ chức lễ hội

 

230

Kinh doanh tác phẩm mỹ thuật, nhiếp ảnh

 

231

Dịch vụ lưu trú du lịch

 

232

Dịch vụ quảng cáo

 

233

Mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia

 

234

Kinh doanh dịch vụ bảo tàng

 

235

Xuất khẩu di vật, cổ vật không thuộc sở hữu nhà nước, sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội; Nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ VHTTDL

 

236

Dịch vụ giám định quyền tác giả, quyền liên quan

 

237

Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng)

 

238

Dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai

 

239

Dịch vụ xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, xây dựng phần mềm của hệ thống thông tin đất đai

 

240

Dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai

 

241

Dịch vụ xác định giá đất

 

242

Hoạt động đo đạc và bản đồ

 

243

Hành nghề khoan nước dưới đất

 

244

Hoạt động thăm dò nước dưới đất

 

245

Dịch vụ khai thác, xử lý và cung cấp nước

 

246

Dịch vụ thoát nước

 

247

Hoạt động thăm dò khoáng sản

 

248

Khai thác khoáng sản

 

249

Hành nghề quản lý chất thải nguy hại

 

250

Nhập khẩu phế liệu

 

251

Dịch vụ quan trắc môi trường

 

252

Dịch vụ tư vấn lập đề án bảo vệ môi trường chi tiết

 

253

Kinh doanh chế phẩm sinh học

 

254

Dịch vụ thu hồi, vận chuyển, xử lý sản phẩm thải bỏ

 

255

Hành nghề đo đạc và bản đồ

 

256

Dịch vụ về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

 

257

Dịch vụ đấu giá quyền sử dụng đất

 

258

Dịch vụ tư vấn lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường

 

259

Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng

 

260

Hoạt động của các ngân hàng thương mại

 

261

Hoạt động của các tổ chức tín dụng phi ngân hàng

 

262

Hoạt động của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô

 

263

Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán

 

264

Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng

 

265

Hoạt động ngoại hối

 

266

Sản xuất, mua, bán vàng miếng, xuất khẩu vàng nguyên liệu và nhập khẩu vàng nguyên liệu để sản xuất vàng miếng

 

267

Sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ

 

268

Nhập khẩu hàng hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Ngân hàng Nhà nước (cửa kho tiền)

 

269

Hoạt động in, đúc tiền

 

270

Kinh doanh dịch vụ mua bán nợ

 

271

Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng

 

272

Đầu tư kinh doanh súng bắn sơn