GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ, THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN


Hướng dẫn chi tiết các thủ tục cấp phép

I. Cấp phép cho đài vô tuyến điện nghiệp dư. (Chi tiết)

II. Mạng bộ đàm,  mạng liên lạc taxi,  mạng điều hành cẩu tháp và các mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ, mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động khác. (Chi tiết)

III.Đài tàu trừ đài tàu cá (mục XI) và các đài vệ tinh trái đất không thuộc hệ thống GMDSS. (Chi tiết)

IV.Đài cố định, đài bờ (không liên lạc với vệ tinh), thiết bị riêng lẻ. Trừ đài bờ tàu cá – Mục XII.(Chi tiết)

V. Phát thanh, truyền hình tương tự (Đối với tổ chức không phải là cơ quan báo chí phát lại các chương trình phát thanh truyền hình quảng bá. (Chi tiết)

VI.Phát thanh, truyền hình tương tự (Đối với tổ chức là cơ quan báo chí) (Chi tiết)

 

VII. Truyền hình số mặt đất (Chi tiết)

VIII. Tuyến truyền dẫn vi ba (Chi tiết)

IX. Đài vệ tinh trái đất (trừ đài vệ tinh trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn đại biểu cấp cao nước ngoài, và đài vệ tinh trái đất thuộc hệ thống GMDSS đặt trên tàu biển)(Chi tiết)

 

XI.Đài tàu cá (đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá(Chi tiết)

 

XII.Đài bờ tàu cá (đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá) (Chi tiết)

 

XIII.Đài truyền thanh không dây (Chi tiết)

XIV. Thiết bị vô tuyến điện dùng cho mục đích giới thiệu công nghệ tại triển lãm, hội chợ (Chi tiết)

 

Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan:

I.Luật tần số vô tuyến điện

II. Thông tư 24/2010/TT-BTTTT (Thông tư hướng dẫn cấp phép)

III. Quyết định số 61/2007/QĐ-BTC  và quyết định 22/2005/QĐ-BTC (Phí và lệ phí sử dụng tần số)

IV. Thông tư liên tịch số 01/2006/TTLT-BBCVT-BNG-BCA  (Hướng dẫn cấp phép cho đài vô tuyến điện của Cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn đại biểu cấp cao nước ngoài được hưởng quy chế ưu đãi, miễn trừ ngoại giao, phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn).

V. Quyết định số 18/2008/QĐ-BTTTT ngày 04 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông .