THỦ TỤC ĐẦU TƯ SANG LÀO

QUY ĐỊNH VỀ ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI


Điều 74. Đầu tư ra nước ngoài

1. Nhà đầu tư được đầu tư ra nước ngoài theo quy định của pháp luật Việt Nam và của nước tiếp nhận đầu tư.

2. Nhà nước tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động đầu tư ra nước ngoài và bảo vệ lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư Việt Nam ở nước ngoài theo điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.

3. Nhà nước tạo điều kiện thuận lợi cho nhà đầu tư được tiếp cận các nguồn vốn tín dụng trên cơ sở bình đẳng, không phân biệt đối xử giữa các thành phần kinh tế; bảo lãnh vay vốn đối với các dự án đầu tư ra nước ngoài trong các lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư.

Điều 75. Lĩnh vực khuyến khích, cấm đầu tư ra nước ngoài

1. Nhà nước Việt Nam khuyến khích các tổ chức kinh tế tại Việt Nam đầu tư ra nước ngoài đối với những lĩnh vực xuất khẩu nhiều lao động; phát huy có hiệu quả các ngành, nghề truyền thống của Việt Nam; mở rộng thị trường, khai thác nguồn tài nguyên thiên nhiên tại nước đầu tư; tăng khả năng xuất khẩu, thu ngoại tệ.

2. Nhà nước Việt Nam không cấp phép đầu tư ra nước ngoài đối với những dự án gây phương hại đến bí mật, an ninh quốc gia, quốc phòng, lịch sử, văn hoá, thuần phong mỹ tục của Việt Nam.

Điều 76. Điều kiện đầu tư ra nước ngoài

1. Để được đầu tư ra nước ngoài theo hình thức đầu tư trực tiếp, nhà đầu tư phải có các điều kiện sau đây:

a) Có dự án đầu tư ra nước ngoài;

b) Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước Việt Nam;

c) Được cơ quan nhà nước quản lý đầu tư cấp Giấy chứng nhận đầu tư.

2. Việc đầu tư ra nước ngoài theo hình thức đầu tư gián tiếp phải tuân thủ các quy định của pháp luật về ngân hàng, chứng khoán và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

3. Việc sử dụng vốn nhà nước để đầu tư ra nước ngoài phải tuân thủ quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước.

Điều 77. Quyền của nhà đầu tư ra nước ngoài

1. Chuyển vốn đầu tư bằng tiền và các tài sản hợp pháp khác ra nước ngoài để thực hiện đầu tư theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối sau khi dự án đầu tư được cơ quan có thẩm quyền của nước, vùng lãnh thổ đầu tư chấp thuận.

2. Được hưởng các ưu đãi về đầu tư theo quy định của pháp luật.

3. Tuyển dụng lao động Việt Nam sang làm việc tại cơ sở sản xuất, kinh doanh do nhà đầu tư thành lập ở nước ngoài.

Điều 78. Nghĩa vụ của nhà đầu tư ra nước ngoài

1. Tuân thủ pháp luật của nước tiếp nhận đầu tư.

2. Chuyển lợi nhuận và các khoản thu nhập từ việc đầu tư ra nước ngoài về nước theo quy định của pháp luật.

3. Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ về tài chính và hoạt động đầu tư ở nước ngoài.

4. Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước Việt Nam.

5. Khi kết thúc đầu tư ở nước ngoài, chuyển toàn bộ vốn, tài sản hợp pháp về nước theo quy định của pháp luật.

6. Trường hợp nhà đầu tư chưa chuyển về nước vốn, tài sản, lợi nhuận và các khoản thu nhập từ việc đầu tư ở nước ngoài quy định tại khoản 2 và khoản 5 Điều này thì phải được sự đồng ý của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

Điều 79. Thủ tục đầu tư ra nước ngoài

1. Dự án đầu tư ra nước ngoài bao gồm:

a) Dự án đăng ký đầu tư là dự án có quy mô vốn đầu tư dưới mười lăm tỷ đồng Việt Nam;

b) Dự án thẩm tra đầu tư là dự án có quy mô vốn đầu tư từ mười lăm tỷ đồng Việt Nam trở lên.

2. Thủ tục đăng ký và thẩm tra đầu tư được quy định như sau:

a) Đối với dự án đăng ký đầu tư, nhà đầu tư đăng ký theo mẫu tại cơ quan nhà nước quản lý đầu tư để được cấp Giấy chứng nhận đầu tư;

b) Đối với dự án thẩm tra đầu tư, nhà đầu tư nộp hồ sơ theo mẫu tại cơ quan nhà nước quản lý đầu tư để thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư.

Chính phủ quy định cụ thể lĩnh vực khuyến khích, cấm, hạn chế đầu tư ra nước ngoài; điều kiện đầu tư, chính sách ưu đãi đối với dự án đầu tư ra nước ngoài; trình tự, thủ tục và quản lý hoạt động đầu tư ra nước ngoài.

Nghị định 78/2006 quy định chi tiết về đầu tư ra nước ngoài



TRÌNH TỰ THỦ TỤC 

CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP RA NƯỚC NGOÀI


A. ĐỐI VỚI DỰ ÁN THUỘC DIỆN ĐĂNG KÝ

1. Hồ sơ dự án đầu tư gồm các tài liệu:

a) Văn bản đăng ký dự án đầu tư

b) Bản sao có công chứng của: Giấy chứng nhận đầu tư đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương đối với nhà đầu tư là tổ chức; hoặc Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc hộ chiếu đối với nhà đầu tư là cá nhân Việt Nam; hoặc Giấy phép đầu tư đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được cấp Giấy phép đầu tư trước ngày 01 tháng 07 năm 2006 nhưng không đăng ký lại theo Luật Đầu tư, Luật Doanh nghiệp.

c) Hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận với đối tác về việc góp vốn hoặc mua cổ phần hoặc hợp tác đầu tư đối với dự án đầu tư có đối tác khác cùng tham gia đầu tư.

d) Văn bản đồng ý của Hội đồng thành viên hoặc Hội đồng quản trị hoặc Hội đồng cổ đông hoặc đại hội xã viên về việc đầu tư trực tiếp ra nước ngoài đối với trường hợp nhà đầu tư là Công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc Công ty hợp danh hoặc Công ty cổ phần hoặc hợp tác xã trong trường hợp cần thiết theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp, hợp tác xã.

2. Số bộ hồ sơ:

- 03 bộ, trong đó có 01 bộ hồ sơ gốc

- Chuyên viên tiếp nhận kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ.

3. Quy trình tiếp nhận và xử lý hồ sơ

3.1. Văn phòng Cục tiếp nhận hồ sơ, trả phiếu tiếp nhận hồ sơ cho nhà đầu tư

3.2. Sau khi tiếp nhận hồ sơ, Chánh văn Phòng Cục phân hồ sơ về các Phòng chức năng (Dịch vụ, Công nghiệp & Xây dựng, Nông – Lâm – Ngư) trong ngày.

3.3. Trong thời hạn 01 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, Lãnh đạo Phòng chức năng tiếp nhận và phân công chuyên viên xử lý hồ sơ.

3.4. Trong thời hạn 01 ngày kể từ ngày được hồ sơ, chuyên viên được phân công xử lý làm thủ tục gửi văn bản kèm theo hồ sơ dự án lấy ý kiến Vụ Thẩm định và Giám sát đầu tư.

Trường hợp có nội dung cần được làm rõ liên quan đến hồ sơ dự án đầu tư, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, chuyên viên được phân công xử lý trình Lãnh đạo Cục văn bản đề nghị nhà đầu tư giải trình về nội dung cần phải được làm rõ.

3.5. Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ, Vụ Thẩm định và Giám sát đầu tư có ý kiến về về hồ sơ dự án và gửi cho Cục Đầu tư nước ngoài.

3.6. Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được ý kiến của Vụ Thẩm định và Giám sát đầu tư, chuyên viên được phân công xử lý tổng hợp, báo cáo Lãnh đạo Cục, Lãnh đạo Bộ:

- Cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án.

- Đề nghị nhà đầu tư giải trình, bổ sung (nếu thấy cần thiết).

- Ra văn bản thông báo từ chối cấp Giấy chứng nhận đầu tư và nêu rõ lý do gửi nhà đầu tư.

B. ĐỐI VỚI DỰ ÁN THUỘC DIỆN THẨM TRA

1. Hồ sơ dự án đầu tư gồm:

a) Văn bản đề nghị thẩm tra dự án đầu tư.

b) Bản sao có công chứng của: Giấy chứng nhận đầu tư đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương đối với nhà đầu tư là tổ chức; hoặc Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc hộ chiếu đối với nhà đầu tư là cá nhân Việt Nam; hoặc Giấy phép đầu tư đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được cấp Giấy phép đầu tư trước ngày 01 tháng 07 năm 2006 nhưng không đăng ký lại theo Luật Đầu tư, Luật Doanh nghiệp.

c) Văn bản giải trình về dự án đầu tư gồm các nội dung sau: mục tiêu đầu tư; địa điểm đầu tư; quy mô vốn đầu tư; nguồn vốn đầu tư; việc sử dụng lao động Việt Nam (nếu có); việc sử dụng nguyên liệu từ Việt Nam (nếu có); tiến độ thực hiện dự án đầu tư.

d) Hợp đồng hoặc bản thỏa thuận với đối tác về việc góp vốn hoặc mua cổ phần hoặc cùng hợp tác đầu tư đối với trường hợp có các đối tác khác cùng tham gia đầu tư.

đ) Văn bản đồng ý của Hội đồng thành viên hoặc Hội đồng quản trị hoặc Hội đồng cổ đông hoặc đại hội xã viên về việc đầu tư ra nước ngoài đối với nhà đầu tư là Công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc Công ty hợp danh hoặc Công ty cổ phần hoặc hợp tác xã trong trường hợp cần thiết theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp, hợp tác xã.

2. Số bộ hồ sơ:

- 08 bộ, trong đó có 01 bộ gốc

- Chuyên viên tiếp nhận kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ.

3. Quy trình tiếp nhận và xử lý hồ sơ:

3.1. Văn phòng Cục tiếp nhận hồ sơ, trả phiếu tiếp nhận hồ sơ cho nhà đầu tư.

3.2. Sau khi tiếp nhận hồ sơ, Chánh văn Phòng Cục phân hồ sơ về các Phòng chức năng (Dịch vụ, Công nghiệp & Xây dựng, Nông – Lâm – Ngư) trong thời hạn 01 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ.

3.3. Trong thời hạn 01 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, Lãnh đạo Phòng chức năng tiếp nhận và phân công cho chuyên viên xử lý hồ sơ.

3.4. Trong thời hạn 01 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, chuyên viên làm thủ tục gửi văn bản, hồ sơ lấy ý kiến các Bộ, ngành liên quan và Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh nơi nhà đầu tư đặt trụ sở chính và Vụ Thẩm định và Giám sát đầu tư - Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

3.5. Đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ:

a) Sau khi có ý kiến của các các Bộ, ngành liên quan và Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh nơi nhà đầu tư đặt trụ sở chính (15 ngày), trong thời hạn 05 ngày, Vụ Thẩm định và Giám sát đầu tư trình Lãnh đạo Bộ:

- Văn bản trình Thủ tướng Chính phủ kèm theo hồ sơ dự án.

- Văn bản đề nghị nhà đầu tư giải trình, bổ sung (nếu thấy cần thiết). Trong thời hạn 05 ngày sau khi nhận được giải trình, bổ sung của nhà đầu tư, Vụ Thẩm định và Giám sát đầu tư trình lãnh đạo Bộ văn bản trình Thủ tướng Chính phủ kèm theo hồ sơ dự án và ý kiến bằng văn bản của các cơ quan liên quan.

b) Trong thời hạn 02 ngày kể từ ngày nhận được ý kiến của Thủ tướng Chính phủ, Vụ Thẩm định và Giám sát đầu tư chuyển cho Cục Đầu tư nước ngoài hồ sơ dự án đầu tư và ý kiến bằng văn bản của các cơ quan liên quan.

c) Trong thời hạn 03 ngày, Cục Đầu tư nước ngoài trình Lãnh đạo Bộ:

- Cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án (trường hợp dự án đầu tư được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận).

- Ra văn bản thông báo từ chối cấp Giấy chứng nhận đầu tư và nêu rõ lý do gửi nhà đầu tư (trường hợp dự án đầu tư không được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận).

3.6. Đối với dự án không thuộc diện phải có ý kiến chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ

a) Sau khi có ý kiến của các các Bộ, ngành liên quan và Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh nơi nhà đầu tư đặt trụ sở chính (15 ngày), trong thời hạn 05 ngày, Vụ Thẩm định và Giám sát đầu tư trình Lãnh đạo Bộ:

- Ý kiến thẩm tra kèm theo hồ sơ dự án và ý kiến bằng văn bản của các cơ quan liên quan.

- Văn bản đề nghị nhà đầu tư giải trình, bổ sung (nếu thấy cần thiết). Trong thời hạn 05 ngày sau khi nhận được giải trình, bổ sung của nhà đầu tư, Vụ Thẩm định và Giám sát đầu tư trình Lãnh đạo Bộ ý kiến thẩm tra kèm theo hồ sơ dự án và ý kiến bằng văn bản của các cơ quan liên quan.

b) Trong thời hạn 02 ngày kể từ ngày nhận được ý kiến của Lãnh đạo Bộ, Vụ Thẩm định và Giám sát đầu tư chuyển cho Cục Đầu tư nước ngoài hồ sơ dự án đầu tư và ý kiến bằng văn bản của các cơ quan liên quan.

c) Trong thời hạn 03 ngày, Cục Đầu tư nước ngoài trình Lãnh đạo Bộ:

- Cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án (trường hợp dự án đầu tư được Lãnh đạo Bộ chấp thuận).

- Ra văn bản thông báo từ chối cấp Giấy chứng nhận đầu tư và nêu rõ lý do gửi nhà đầu tư (trường hợp dự án đầu tư không được Lãnh đạo Bộ chấp thuận).

II. ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI

A. ĐỐI VỚI DỰ ÁN THUỘC DIỆN ĐĂNG KÝ

1. Hồ sơ điều chỉnh gồm

- Văn bản để nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư

- Hợp đồng chuyển nhượng vốn đầu tư và hồ sơ pháp lý của đối tác mới tham gia dự án đầu tư (nếu có chuyển nhượng vốn đầu tư)

- Bản sao có công chứng Giấy chứng nhận đầu tư.

- Văn bản đồng ý của Hội đồng thành viên hoặc Hội đồng quản trị hoặc Hội đồng cổ đông hoặc đại hội xã viên về việc đầu tư trực tiếp ra nước ngoài đối với nhà đầu tư là Công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc Công ty hợp danh hoặc Công ty cổ phần hoặc hợp tác xã trong trường hợp cần thiết theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp, hợp tác xã.

- Báo cáo tình hình hoạt động của dự án đầu tư cho đến thời điểm nhà đầu tư có văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư.

2. Số bộ hồ sơ:

- 03 bộ, trong đó có 01 bộ hồ sơ gốc

- Chuyên viên tiếp nhận kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ

3. Quy trình tiếp nhận và xử lý hồ sơ

(Tương tự như như quy định về cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án thuộc diện đăng ký quy định tại mục II.A.3)

B. ĐỐI VỚI DỰ ÁN THUỘC DIỆN THẨM TRA

- Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư.

- Văn bản giải trình về đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư.

- Hợp đồng chuyển nhượng vốn vốn đầu tư và hồ sơ pháp lý của đối tác mới tham gia dự án đầu tư (nếu có chuyển nhượng vốn đầu tư).

- Bản sao có công chứng Giấy chứng nhận đầu tư.

- Văn bản đồng ý của Hội đồng thành viên hoặc Hội đồng quản trị hoặc Hội đồng cổ đông hoặc đại hội xã viên về việc đầu tư ra nước ngoài đối với trường hợp nhà đầu tư là Công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc Công ty hợp danh hoặc Công ty cổ phần hoặc hợp tác xã trong trường hợp cần thiết theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp, hợp tác xã.

- Báo cáo tình hình hoạt động của dự án đầu tư cho đến thời điểm nhà đầu tư có văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư.

2. Số bộ hồ sơ:

- 06 bộ, trong đó có 01 bộ hồ sơ gốc

- Chuyên viên tiếp nhận kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ


LUẬT SƯ TƯ VẤN ĐẦU TƯ SANG LÀO

Quý vị có nhu cầu tư vấn thủ tục hoặc yêu cầu cung cấp dịch vụ cấp phép đầu tư sang Lào, xin mời liên hệ với DAZPRO tại đây.


BIỂU MẪU ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI


1. Bản đăng ký đầu tư - áp dụng đối với dự án thuộc diện đăng ký (tải file tại đây)

2.
 Bản đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư - áp dụng đối với dự án thuộc diện thẩm tra (tải file)

3.
 Giải trình về dự án đầu tư ra nước ngoài - áp dụng đối với dự án thuộc diện thẩm tra (tải file)

4.
 
Bản đăng ký điều chỉnh Giấy chứng nhận/ Giấy phép đầu tư- á p dụng đối với dự án điều chỉnh theo quy trình đăng ký (tải file)

5.
 
Bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận/ Giấy phép đầu tư - áp dụng  đối với dự án điều chỉnh theo quy trình thẩm tra (tải file)

6.
 Giải trình việc điều chỉnh Giấy chứng nhận/ Giấy phép đầu tư - áp dụng đối với dự án điều chỉnh theo quy trình thẩm tra (tải file)

7.
 Bản đề nghị đăng ký lại Giấy phép đầu tư - áp dụng đối với dự án điều chỉnh theo quy trình thẩm tra (tải file)

8.
 Báo cáo tình hình hoạt động của dự án đầu tư - áp dụng cho dự án điều chỉnh GCN/GPĐT diện thẩm tra, dự án đăng ký lại (tải file)

9. 
Thông báo thực hiện dự án đầu tư ở nước ngoài (tải file)


Mẫu số 1

(Áp dụng đối với dự án diện đăng ký)

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

BẢN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ

 

Kính gửi: Bộ Kế hoạch và Đầu tư

 

            Nhà/các nhà đầu tư đăng ký thực hiện dự án đầu tư ra nước ngoài với nội dung như sau:

I.            NHÀ ĐẦU TƯ

[02]      1.         Tên và thông tin của nhà đầu tư thứ 1

2.            Tên và thông tin của nhà đầu tư thứ 2

3.            .... (Tên và thông tin về nhà đầu tư tiếp theo (nếu có))

Ngoài ra, dự án có sự tham gia của .... (tên đối tác tại nước ngoài, nếu có).

II.                     DỰ ÁN ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI

[03]      1.         Tên dự án/ tổ chức kinh tế thành lập ở nước ngoài: ................................................

[04]             Tên giao dịch: ............................................................................................................

[05]      2.         Địa chỉ trụ sở:...........................................................................................................

[06]                  Địa điểm thực hiện dự án đầu tư: .............................................................................

[07]      3.         Mục tiêu hoạt động:

                        - ...............................................................................................................................

                        Quy mô dự án:..........................................................................................................

[08]      4.         Vốn đầu tư:

4.1     Tổng vốn đầu tư của dự án đầu tư tại nước ngoài ..... (bằng chữ) đô la Mỹ, tương đương .......... (bằng chữ) đồng Việt Nam.

4.2     Vốn đầu tư ra nước ngoài của các nhà đầu tư tại Việt Nam là ....... (bằng chữ) đô la Mỹ, tương đương .......... (bằng chữ) đồng Việt Nam, trong đó:

[09]                  Vốn góp của nhà đầu tư tại Việt Nam (Bảng mẫu – Phụ lục)

[10]                  Giải trình về nguồn vốn đầu tư ra nước ngoài: .........................................................

[12]      5.         Thời hạn và tiến độ của dự án

[15]      6.         Lao động

Dự án dự kiến sử dụng tổng số ....... lao động; trong đó có ........ lao động Việt Nam đưa ra nước ngoài

[16]                  Lao động sử dụng của dự án (Bảng mẫu – Phụ lục)

[19]      7.         Kiến nghị về các ưu đãi đầu tư (nếu có).................................................................

III.         NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT

1.            Chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác của nội dung hồ sơ.

2.       Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam, quy định của Giấy chứng nhận đầu tư và pháp luật của ...... (quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư).

IV.         HỒ SƠ KÈM THEO

[20]      1.         Các văn bản (theo quy định khoản 1 Điều 13, Nghị định 78);

                        -

[21]   2.        Văn bản chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền về sử dụng vốn nhà nước để đầu tư ra nước ngoài (nếu có).

[22]   3.        Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước (Báo cáo quyết toán thuế hoặc xác nhận của cơ quan thuế có thẩm quyền).

 

Làm tại ........., ngày ...... tháng ...... năm .......

[23]                                                                                                               Các nhà đầu tư

(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)

 

Mẫu số 2: 

(Áp dụng đối với dự án thuộc diện thẩm tra)

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

BẢN ĐỀ NGHỊ

CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ

 

Kính gửi: Bộ Kế hoạch và Đầu tư

 

            Nhà/các nhà đầu tư đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư dự án đầu tư ra nước ngoài với nội dung như sau:

I.            NHÀ ĐẦU TƯ

[02]      1.         Tên và thông tin về nhà đầu tư thứ 1

2.            Tên và thông tin về nhà đầu tư thứ 2

3.            .... (Tên và thông tin về nhà đầu tư tiếp theo (nếu có))

Ngoài ra, dự án có sự tham gia của .... (tên đối tác tại nước ngoài, nếu có).

II.           DỰ ÁN ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI

[03]      1.         Tên dự án/tổ chức thành lập ở nước ngoài: ..............................................................

[04]                  Tên giao dịch: ............................................................................................................

[05]      2.         Địa chỉ trụ sở: ...........................................................................................................

[06]                  Địa điểm thực hiện dự án đầu tư: .............................................................................

[07]      3.         Mục tiêu hoạt động:

                        - ................................................................................................................................

Quy mô dự án: ...........................................................................................................

[08]      4.         Vốn đầu tư:

4.1     Tổng vốn đầu tư của dự án đầu tư tại nước ngoài ..... (bằng chữ) đô la Mỹ, tương đương .......... (bằng chữ) đồng Việt Nam

4.2     Vốn đầu tư ra nước ngoài của nhà/các nhà đầu tư tại Việt Nam là ....... (bằng chữ) đô la Mỹ, tương đương .......... (bằng chữ) đồng Việt Nam.

[12]      5.         Thời hạn dự án:........................ (bằng chữ) năm.

[15]      6.         Lao động

Dự án dự kiến sử dụng tổng số ....... lao động; trong đó có ........ lao động Việt Nam đưa ra nước ngoài

[19]      7.         Kiến nghị về các ưu đãi đầu tư (nếu có)....................................................................

III.         NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT

1.            Chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác của nội dung hồ sơ.

2.       Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam, quy định của Giấy  chứng nhận đầu tư và pháp luật của ...... (quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư).

 

IV.         HỒ SƠ KÈM THEO

[20]      1.         Các văn bản (theo quy định khoản 1 Điều 14, Nghị định 78);

+ ................................................................................................................................

+ ................................................................................................................................

[21]   2.       Văn bản chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền về sử dụng vốn nhà nước để đầu    tư ra nước ngoài (nếu có).

[22]   3.       Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính với nhà nước (Báo cáo quyết toán thuế hoặc xác nhận của cơ quan thuế có thẩm quyền).

 

Làm tại ........., ngày ...... tháng ...... năm .......

[23]                                                                                                               Các nhà đầu tư

(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)

 

 

Mẫu số 3

(Áp dụng đối với dự án thuộc diện thẩm tra)

 

 

GIẢI TRÌNH

VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI

 

 

            Nhà/các nhà đầu tư đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư và giải trình về dự án đầu tư ra nước ngoài với nội dung như sau:

[02]      1.         Nhà đầu tư

- Tên nhà đầu tư thứ 1

- Tên nhà đầu tư thứ 2

- .... (Tên nhà đầu tư tiếp theo (nếu có))

(Chỉ yêu cầu ghi tên, không cần ghi các thông tin khác).

[03]      2.         Tên dự án/tổ chức thành lập ở nước ngoài: ..............................................................

[05]      3.         Địa chỉ trụ sở: ...........................................................................................................

[06]                  Địa điểm thực hiện dự án đầu tư: .............................................................................

[07]      4.         Mục tiêu hoạt động:

Quy mô dự án: ...........................................................................................................

[08]      5.         Vốn đầu tư:

5.1     Tổng vốn đầu tư của dự án đầu tư tại nước ngoài là ..... (bằng chữ) đô la Mỹ, tương đương .......... (bằng chữ) đồng Việt Nam.

5.2     Vốn đầu tư ra nước ngoài của nhà/các nhà đầu tư tại Việt Nam là ....... (bằng chữ) đô la Mỹ, tương đương .......... (bằng chữ) đồng Việt Nam, trong đó:

[09]                  Vốn góp của nhà đầu tư tại Việt Nam (Bằng mẫu – Phụ lục)

[10]                  Giải trình về nguồn vốn đầu tư ra nước ngoài: .........................................................

[11]      5.3.      Giải trình nhu cầu vốn đầu tư thực hiện dự án đầu tư ở nước ngoài:

[12]      6.         Thời hạn và tiến độ của dự án

[13]   7.       Các giải pháp về cung cấp nguyên, nhiên, vật liệu đáp ứng nhu cầu dự án; trong đó việc cung cấp từ Việt Nam (nếu có):

.................................................................................................................................

[14]      8.         Quy trình công nghệ chủ yếu và phương án mua sắm máy móc thiết bị:

[15]      9.         Lao động

Dự án dự kiến sử dụng tổng số ....... lao động; trong đó có ........ lao động Việt Nam đưa ra nước ngoài.

[16]                  Số lao động sử dụng của dự án (Bằng mẫu – Phụ lục)

10.          Đánh giá hiệu quả kinh tế của dự án đầu tư ở nước ngoài

[17]                  Đánh giá hiệu quả kinh tế và thực hiện nghĩa vụ tài chính (Bằng mẫu – Phụ lục)

Đánh giá chung về hiệu quả kinh tế, dự kiến khả năng và thời gian thu hồi vốn đầu tư:

.........................................................................................................................

[19]      11.       Kiến nghị

Kiến nghị về ưu đãi đầu tư (nêu lý do/cơ sở pháp luật): ..........................................

Kiến nghị khác: ........................................................................................................

12.     Nhà đầu tư cam kết: Chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác của nội dung hồ sơ.

 

Làm tại ........., ngày ...... tháng ...... năm .......

[23]                                                                                                               Các nhà đầu tư

(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)

 

Mẫu số 4

(Áp dụng đối với dự án điều chỉnh theo quy trình đăng ký)

 

 

BẢN ĐĂNG KÝ

ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ/GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ

 

Kính gửi: Bộ Kế hoạch và Đầu tư

 

[01]             Nhà/các nhà đầu tư đăng ký điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư/* số ..... dự án đầu tư ra nước ngoài với nội dung như sau:

I.            NHÀ ĐẦU TƯ

[02]      1.         Tên và thông tin của nhà đầu tư thứ 1

2.            Tên và thông tin của nhà đầu tư thứ 2

3.            .... (Tên và thông tin của nhà đầu tư tiếp theo (nếu có))

Ngoài ra, dự án có sự tham gia của .... (tên đối tác tại nước ngoài, nếu có).

Dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đầu tư/* số .... ngày .... tháng .... năm ....; Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh số .... ngày .... tháng .... năm ....;

[03]                  Tên dự án/tổ chức kinh tế thành lập ở nước ngoài: ................................................

Đầu tư tại (quốc gia hoặc vùng lãnh thổ):.................................................................

[07]                  Mục tiêu hoạt động: ................................................................................................

Quy mô dự án: ...........................................................................................................

[08]             Tổng vốn đầu tư của dự án đầu tư tại nước ngoài là ..... (bằng chữ) đô la Mỹ, tương đương .......... (bằng chữ) đồng Việt Nam.

Trong đó vốn đầu tư ra nước ngoài của nhà/các nhà đầu tư tại Việt Nam là ....... (bằng chữ) đô la Mỹ, tương đương .......... (bằng chữ) đồng Việt Nam.

II.           BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ Ở NƯỚC NGOÀI

Dự án đã có Giấy phép/Văn bản chấp thuận đầu tư của nước tiếp nhận đầu tư số ............. .... ngày .... tháng .... năm .... do.......... (tên cơ quan) của nước ........ cấp.

1.            Tình hình thực hiện các mục tiêu quy định trong Giấy chứng nhận đầu tư/*

....................................................................................................................................

2.            Tình hình thực hiện vốn đầu tư ra nước ngoài

Đến ngày .... tháng .... năm .... đã thực hiện góp vốn như sau:

[09]                  Vốn góp của nhà đầu tư tại Việt Nam (Bảng mẫu – Phụ lục)

Giải trình thêm về thực hiện vốn đầu tư ra nước ngoài:...........................................

[12]      3.         Thời hạn và tiến độ dự án.

4.            Đánh giá hiệu quả kinh tế của dự án đầu tư ở nước ngoài.

[17]             Đánh giá hiệu quả kinh tế và thực hiện nghĩa vụ tài chính (Bảng mẫu – Phụ lục)

Đánh giá hiệu quả kinh tế, dự kiến khả năng và thời gian thu hồi vốn đầu tư:

...................................................................................................................................

- Giải trình về việc sử dụng lợi nhận, thực hiện nghĩa vụ tài chính với nhà nước Việt Nam, các văn bản liên quan:.............................................................................

5.            Tình hình liên quan khác và đánh giá chung hoạt động đầu tư ở nước ngoài:

III.         NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH

[18]                  Nhà đầu tư đề nghị điều chỉnh các nội dung sau:

1.            Về điều chỉnh ............

- Nội dung đã quy định tại Giấy CNĐT/*: ...............................................................

- Nay đề nghị sửa thành: ..........................................................................................

- Giải trình: ................................................................................................................

2.            Về điều chỉnh ............

- Nội dung đã quy định tại Giấy CNĐT/*: ................................................................

- Nay đề nghị sửa thành: ...........................................................................................

- Giải trình: ...............................................................................................................

IV.         NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT

1.            Chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác của nội dung hồ sơ.

2.       Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của của Giấy chứng nhận đầu tư, pháp luật  Việt Nam và pháp luật của nước tiếp nhận đầu tư.

V.           HỒ SƠ KÈM THEO

[20]      1.         Các văn bản (theo quy định khoản 1 Điều 16, Nghị định 78);

+ ................................................................................................................................

2.       Văn bản chấp thuận đầu tư của nước tiếp nhận đầu tư (bản sao và dịch có công chứng).

[21]   3.       Văn bản chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền về sử dụng vốn nhà nước để đầu tư/tái đầu tư ra nước ngoài (nếu có).

[22]   4.       Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính với nhà nước (Báo cáo quyết toán thuế hoặc xác nhận của cơ quan thuế có thẩm quyền).

 

Làm tại ........., ngày ...... tháng ...... năm .......

[23]                                                                                                                Các nhà đầu tư

(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)

 


 Mẫu số 5

(Áp dụng đối với dự án điều chỉnh theo quy trình thẩm tra)

 

 

BẢN ĐỀ NGHỊ

ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ/GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ

 

Kính gửi: Bộ Kế hoạch và Đầu tư

 

[01]             Nhà/các nhà đầu tư đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư/* số ..... dự án đầu tư ra nước ngoài với các nội dung như sau:

I.            NHÀ ĐẦU TƯ

[02]      1.         Tên và thông tin của nhà đầu tư thứ 1

2.            Tên và thông tin của nhà đầu tư thứ 2

3.            .... (Tên và thông tin của nhà đầu tư tiếp theo (nếu có))

Ngoài ra, dự án có sự tham gia của .... (tên đối tác tại nước ngoài, nếu có).

Đã được cấp Giấy chứng nhận đầu tư/* số .... ngày .... tháng .... năm ....;

Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh số .... ngày .... tháng .... năm ....;

[03]                  Tên dự án/tổ chức kinh tế thành lập ở nước ngoài: ................................................

Đầu tư tại (quốc gia hoặc vùng lãnh thổ):..................................................................

[07]                  Mục tiêu hoạt động:................................................................................................

Quy mô dự án: ...........................................................................................................

II.           NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH

[18]                  Nhà đầu tư đề nghị điều chỉnh các nội dung sau:

1.            Về điều chỉnh..........

- Nội dung đã quy định tại Giấy CNĐT/*..................................................................

- Nay đề nghị sửa thành: ..........................................................................................

2.            Về điều chỉnh..........

- Nội dung đã quy định tại Giấy CNĐT/*..................................................................

- Nay đề nghị sửa thành: ..........................................................................................

III.         NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT

1.            Chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác của nội dung hồ sơ.

2.       Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của của Giấy chứng nhận đầu tư, pháp luật  Việt Nam và pháp luật của nước tiếp nhận đầu tư.

IV.         HỒ SƠ KÈM THEO

[20]      1.         Các văn bản (theo quy định tại khoản 1 Điều 17, Nghị định 78);

+ ................................................................................................................................

[21]   2.       Văn bản chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền về sử dụng vốn nhà nước để đầu tư ra nước ngoài (nếu có).

[22]   3.       Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính với nhà nước (Báo cáo quyết toán thuế hoặc xác nhận của cơ quan thuế có thẩm quyền).

 

Làm tại ........., ngày ...... tháng ...... năm .......

[23]                                                                                                               Các nhà đầu tư

(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)

 

Mẫu số 6

(Áp dụng đối với dự án điều chỉnh theo quy trình thẩm tra)

 

GIẢI TRÌNH

VỀ ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ/GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ

 

[01]             Nhà/các nhà đầu tư đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư/* số .......... ngày .... tháng .... năm .... dự án đầu tư ra nước ngoài với nội dung và giải trình như sau:

[02]   I.       NHÀ ĐẦU TƯ:

                   - Tên nhà đầu tư thứ 1

                   - Tên nhà đầu tư thứ 2

                   - ....... (Tên nhà đầu tư tiếp theo (nếu có))

[03]             Tên dự án/tổ chức kinh tế thành lập ở nước ngoài:..................................................

                   Đầu tư tại (quốc gia hoặc vùng lãnh thổ): ................................................................

[18]   II.      CÁC NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH BAO GỒM

1.            Về điều chỉnh ............

- Nội dung đã quy định tại Giấy CNĐT/*: ...............................................................

- Nay đề nghị sửa thành: ..........................................................................................

- Giải trình: ................................................................................................................

2.            Về điều chỉnh ............

- Nội dung đã quy định tại Giấy CNĐT/*: ................................................................

- Nay đề nghị sửa thành: ...........................................................................................

                   - Giải trình: ...............................................................................................................

          3.       ..........................

          III.    NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:

                   Chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác của nội dung hồ sơ.   

 

Làm tại ........., ngày ...... tháng ...... năm .......

[23]                                                                                                               Các nhà đầu tư

(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)

 

Mẫu số 7

(Áp dụng đối với dự án đã được cấp giấy phép đầu tư nay đăng ký lại)

 

BẢN ĐỀ NGHỊ

ĐĂNG KÝ LẠI GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ

 

Kính gửi: Bộ Kế hoạch và Đầu tư

 

Nhà/các nhà đầu tư đề nghị đăng ký lại Giấy phép đầu tư và bổ sung các thông tin, cụ thể như sau:

I.            NHÀ ĐẦU TƯ

[02]      1.         Tên và thông tin của nhà đầu tư thứ 1

2.            Tên và thông tin của nhà đầu tư thứ 2

3.            .... (Tên và thông tin của nhà đầu tư tiếp theo (nếu có))

Ngoài ra, dự án có sự tham gia của .... (tên đối tác tại nước ngoài, nếu có).

Đã được cấp Giấy phép đầu tư số .... ngày .... tháng .... năm ....;

Giấy phép điều chỉnh số .... ngày .... tháng .... năm .... (nếu có).

            II.        DỰ ÁN ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI

[03]      1.         Tên dự án/tổ chức kinh tế thành lập ở nước ngoài: ................................................

[04]                  Tên giao dịch:............................................................................................................

[05]      2.         Địa chỉ trụ sở: ..........................................................................................................

[06]                  Địa điểm thực hiện dự án đầu tư: .............................................................................

[07]      3.         Mục tiêu hoạt động:

..............................................................................................................................

Quy mô dự án: .......................................................................................................

[08]      4.         Vốn đầu tư:

4.1.    Tổng vốn đầu tư của dự án đầu tư tại nước ngoài ..... (bằng chữ) đô la Mỹ, tương đương .......... (bằng chữ) đồng Việt Nam

4.2.    Vốn đầu tư ra nước ngoài của các nhà đầu tư tại Việt Nam là ....... (bằng chữ) đô la Mỹ, tương đương .......... (bằng chữ) đồng Việt Nam, trong đó:

[09]                  Vốn góp của nhà đầu tư tại Việt Nam (Bảng mẫu – Phụ lục)

[12]      5.         Thời hạn và tiến độ dự án.

III.         NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT

1.            Chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác của nội dung hồ sơ.

2.       Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của của Giấy chứng nhận đầu tư, pháp luật  Việt Nam và pháp luật của nước tiếp nhận đầu tư.

IV.         HỒ SƠ KÈM THEO

[20]      1.         Các văn bản (theo quy định tại khoản 2 Điều 19, Nghị định 78);

- ................................................................................................................................

2.       Bản sao (công chứng) Giấy chứng minh nhân dân/hộ chiếu của các nhà đầu tư, người đại diện

          -

 

Làm tại ........., ngày ...... tháng ...... năm .......

[23]                                                                                                                Các nhà đầu tư

(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)

 

 Mẫu số 8

(Áp dụng cho dự án điều chỉnh Giấy CNĐT/Giấy phép đầu tư diện thẩm tra,

dự án đăng ký lại và theo quy định Điều 22 Nghị định 78)

 

 

BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ

 

Kính gửi: ........................................

 

Nhà/các nhà đầu tư báo cáo về tình hình hoạt động của dự án đầu tư tại nước ngoài đến ngày .... tháng .... năm ..... như sau:

I.            NHÀ ĐẦU TƯ

[02]      1.         Tên nhà đầu tư thứ 1

2.            Tên nhà đầu tư thứ 2

3.            .... (Tên nhà đầu tư tiếp theo (nếu có))

Ngoài ra, dự án có sự tham gia của .... (tên đối tác tại nước ngoài, nếu có).

[03]                  Tên dự án/tổ chức kinh tế thành lập ở nước ngoài: ................................................

                        Giấy chứng nhận đầu tư số ......................                     Cấp ngày .... tháng .... năm .........

                        Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh số ...........    Cấp ngày .... tháng .... năm .........

Giấy phép/Văn bản chấp thuận đầu tư của nước tiếp nhận đầu tư số .................... ngày .... tháng .... năm .... do ........ (tên cơ quan) của nước ......... cấp.

[08]             Tổng vốn đầu tư của dự án đầu tư tại nước ngoài là ..... (bằng chữ) đô la Mỹ, tương đương .......... (bằng chữ) đồng Việt Nam;

          Vốn đầu tư ra nước ngoài của nhà/các nhà đầu tư tại Việt Nam là ....... (bằng chữ) đô la Mỹ, tương đương .......... (bằng chữ) đồng Việt Nam, trong đó:

[09]                  Vốn góp của nhà đầu tư tại Việt Nam (Về vốn đăng ký, Bảng mẫu – Phụ lục)

 

                        Địa chỉ trụ sở chính tại nước ngoài

                        - Tên tổ chức:...............................................    Địa chỉ: ........................................

                        - Điện thoại: ............................ Fax: ..........................  Email: ..................................

                        Địa chỉ đại diện tại Việt Nam

- Tên tổ chức:...............................................         Địa chỉ: ........................................

                        - Điện thoại: ............................ Fax: ..........................  Email: ..................................

            II.        TÌNH HÌNH THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ Ở NƯỚC NGOÀI

[12]      1.         Thời hạn và tiến độ thực hiện dự án

            2.         Tình hình thực hiện các mục tiêu quy định trong Giấy chứng nhận đầu tư

            3.         Tình hình thực hiện vốn đầu tư ra nước ngoài

                        Đến ngày .... tháng .... năm .... đã thực hiện góp vốn như sau:

[09]                  Vốn góp của nhà đầu tư tại Việt Nam (Về vốn thực hiện, Bảng mẫu – Phụ lục)

                        Giải trình thêm về thực hiện vốn: ............................................................................

            4.         Đánh giá hiệu quả kinh tế của dự án đầu tư ở nước ngoài

[17]                  Đánh giá hiệu quả kinh tế và thực hiện nghĩa vụ tài chính (Bằng mẫu – Phụ lục)

- Đánh giá chung về hiệu quả kinh tế, dự kiến khả năng và thời gian thu hồi vốn đầu tư: ......................................................................................................................

- Giải trình về việc sử dụng lợi nhuận, thực hiện nghĩa vụ tài chính với nhà nước Việt Nam, các văn bản liên quan: ...........................................................

            5.         Tình hình liên quan khác và đánh giá hoạt động đầu tư ở nước ngoài:

            III.       KIẾN NGHỊ (nếu có)

                        - ................................................................................................................................

IV.         NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT

   Chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác của nội dung báo cáo và hồ sơ.

V.           HỒ SƠ KÈM THEO

- Báo cáo quyết toán thuế/văn bản có giá trị pháp lý tương đương

- Văn bản chấp thuận đầu tư của nước tiếp nhận đầu tư (bản sao, dịch có công chứng)

 

Làm tại ........., ngày ...... tháng ...... năm .......

[23]                                                                                                                Các nhà đầu tư

                                                                              (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)

 

Mẫu số 9

(Áp dụng theo quy định Điều 20 Nghị định 78)

 

 

THÔNG BÁO THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ Ở NƯỚC NGOÀI

 

Kính gửi: ........................................

 

Nhà/các nhà đầu tư thông báo tình hình thực hiện dự án đầu tư tại nước ngoài đến ngày .... tháng .... năm ..... như sau:

I.            NHÀ ĐẦU TƯ

[02]      1.         Tên các nhà đầu tư tại Việt Nam

                        - Tên nhà đầu tư thứ 1

   - Tên nhà đầu tư thứ 2

   - .... (Tên nhà đầu tư tiếp theo (nếu có))

   (ghi cụ thể cho từng nhà đầu tư tại Việt Nam, chỉ ghi tên)

Ngoài ra, dự án có sự tham gia của .... (tên đối tác tại nước ngoài, nếu có).

[03]      2.         Tên dự án/tổ chức kinh tế thành lập ở nước ngoài: ................................................

[01]                  Giấy chứng nhận đầu tư/* số ........................    Cấp ngày .... tháng .... năm .........

            II.        THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ Ở NƯỚC NGOÀI

Dự án đã được cơ quan có thẩm quyền của nước/lãnh thổ tiếp nhận đầu tư chấp thuận, với các nội dung cụ thể sau:

1.       Giấy phép/Văn bản chấp thuận đầu tư của nước tiếp nhận đầu tư số .................... ngày .... tháng .... năm .... do ........ (tên cơ quan) của nước ......... cấp.

2.       - Tên tổ chức kinh tế ở nước ngoài: ..........................................................................

          Địa chỉ trụ sở chính: .................................................................................................

          - Tên chi nhánh, văn phòng đại diện (nếu có): .........................................................

          - Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện: ..................................................................

          - Địa điểm thực hiện dự án đầu tư: ...........................................................................

[07]      3.         Mục tiêu hoạt động: ..................................................................................................

                        Quy mô dự án: ..........................................................................................................

[08]      4.         Vốn đầu tư

                        a) Vốn đăng ký theo Giấy CNĐT/*:

                   - Tổng vốn đầu tư của dự án đầu tư tại nước ngoài là ..... (bằng chữ) đô la Mỹ, tương đương .......... (bằng chữ) đồng Việt Nam;

          - Vốn đầu tư ra nước ngoài của nhà đầu tư tại Việt Nam là ....... (bằng chữ) đô la Mỹ, tương đương .......... (bằng chữ) đồng Việt Nam, trong đó:

[09]                  Vốn góp của nhà đầu tư tại Việt Nam (Về vốn đăng ký, Bảng mẫu – Phụ lục)

                        b) Tình hình thực hiện vốn đầu tư ra nước ngoài:

                        Tính đến ngày ..... tháng ..... năm 200..

Vốn đầu tư ra nước ngoài đã thực hiện của các nhà đầu tư tại Việt Nam là ............ (bằng chữ) đô la Mỹ, tương đương ........ (bằng chữ) đồng Việt Nam, trong đó:

[09]                  Vốn góp của nhà đầu tư tại Việt Nam (Về vốn thực hiện, Bảng mẫu – Phụ lục)

                        Giải trình về thực hiện vốn: ......................................................................................

            5.         Thông tin về người đại diện

            5.1       Đại diện cho tổ chức kinh tế/dự án đầu tư ở nước ngoài

                        - Họ và tên: .....................................................            Chức vụ: .......................................

                        - Chứng minh thư/Hộ chiếu số: .....................    Cơ quan cấp: ......... Ngày cấp: ......

                        - Địa chỉ thường trú tại Việt Nam: ............................................................................

                        Điên thoại: ............................. Fax: .................................. Email: ..........................

                        - Địa chỉ tại nước ngoài: ...........................................................................................

                        - Điên thoại: ............................. Fax: .................................. Email: .........................

          5.2         Đại diện cho các nhà đầu tư tại Việt Nam

                        - Họ và tên: .....................................................            Chức vụ: .......................................

                        - Chứng minh thư/Hộ chiếu số: .....................    Cơ quan cấp: ......... Ngày cấp: ......

                        - Địa chỉ thường trú tại Việt Nam: ............................................................................

                        Điện thoại: ............................. Fax: .................................. Email: .........................                   

III.         NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT

   Chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác của nội dung hồ sơ.

IV.         HỒ SƠ KÈM THEO

- Bản sao văn bản chấp thuận dự án đầu tư hoặc văn bản có giá trị tương đương (bản sao, dịch có công chứng)

-

 

Làm tại ........., ngày ...... tháng ...... năm .......

                                                                                                      Người đại diện cho nhà đầu tư

                                                                              (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)


Mẫu số 10

(Mẫu Giấy chứng nhận đầu tư áp dụng cho dự án cấp mới)

 

BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

  

MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ

 

[G-01]    Số:...................../ BKH - ĐTRNN

                                    Ngày cấp ....... tháng ........ năm .........

 

- Căn cứ Luật Đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005;

- Căn cứ Nghị định 78/2006/NĐ-CP ngày 9 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định về đầu tư trực tiếp ra nước ngoài;

- Căn cứ Nghị định 61/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Căn cứ ý kiến của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số ..... ngày ..... (nếu có);

- Theo đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư dự án đầu tư ra nước ngoài của... (tên các nhà đầu tư) kèm theo hồ sơ nộp ngày ... tháng ... năm ... và hồ sơ sửa đổi bổ sung nộp ngày ... tháng ... năm ... (nếu có);

 

BỘ TRƯỞNG
BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

 

Chứng nhận nhà/các nhà đầu tư:

[G-03]             1.         Tên và thông tin của nhà đầu tư thứ 1

                        2.         Tên và thông tin của nhà đầu tư thứ 2

                        3.         ..... (Tên và thông tin của nhà đầu tư tiếp theo (nếu có))

Đầu tư ra nước ngoài để thực hiện dự án đầu tư tại ..... (tên quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư).

Dự án có sự tham gia của..... (tên đối tác tại nước ngoài, nếu có).

Điều 1:

[G-04]             Tên dự án/Tổ chức kinh tế được thành lập ở nước ngoài (chữ in hoa):............;

[G-05]             Tên giao dịch (nếu có):.........................................................................

[G-06]             Địa chỉ trụ sở: .......................................................................................

[G-07]             Địa điểm nơi thực hiện dự án đầu tư (nếu khác với trụ sở chính):.......

Điều 2:

[G-08]             Mục tiêu, quy mô đầu tư:..(liệt kê các mục tiêu của dự án và nêu quy mô đầu tư)

 

Điều 3:

[G-09]        Tổng vốn đầu tư của dự án đầu tư tại nước ngoài........ (bằng chữ) đô la Mỹ, tương đương .......... (bằng chữ) đồng Việt Nam.

[G-10]        Vốn đầu tư ra nước ngoài của các nhà đầu tư tại Việt Nam là..... (bằng chữ) đô la Mỹ, tương đương ......... (bằng chữ) đồng Việt Nam, trong đó:

- “TÊN NHÀ ĐẦU TƯ” góp....... (bằng chữ) đô la Mỹ, tương đương..........(bằng chữ) đồng Việt Nam; bao gồm bằng tiền mặt trị giá..... đô la Mỹ, bằng máy móc thiết bị trị giá..... đô la Mỹ và bằng...... trị giá........ đô la Mỹ.

- “'TÊN NHÀ ĐẦU TƯ” góp..... (bằng chữ) đô la Mỹ, tương đương.......... (bằng chữ) đồng Việt Nam; bao gồm bằng tiền mặt trị giá...... đô la Mỹ, bằng máy móc thiết bị trị giá...... đô la Mỹ và bằng....... trị giá ........ đô la Mỹ.

Điều 4:

[G-11]             Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư là...... (bằng chữ) năm.

Tiến độ thực hiện dự án đầu tư: .......................................................................

[G-12]             Nhà đầu tư được hưởng các ưu đãi đầu tư sau đây: (nếu có) ..............

Điều 5:

Nhà/các nhà đầu tư phải tuân thủ các quy định của Luật Đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005, Nghị định 78/2006/NĐ-CP ngày 9 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định về đầu tư trực tiếp ra nước ngoài và các quy định khác của luật pháp Việt Nam trong phạm vi có liên quan đến việc thực hiện đầu tư ra nước ngoài.

[G-13]        “TÊN NHÀ ĐẦU TƯ” (là doanh nghiệp nhà nước sử dụng vốn ngân sách) phải chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng và bảo toàn vốn ngân sách Nhà nước trong quá trình tiến hành hoạt động đầu tư ra nước ngoài theo các quy định của pháp luật.

Nhà/các nhà đầu tư phải tuân thủ luật pháp của.... (tên quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư) khi tiến hành đầu tư tại đây.

Điều 6:

Giấy chứng nhận đầu tư này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Giấy chứng nhận đầu tư này được lập thành ........ (bằng chữ) bản gốc; ..... bản cấp cho nhà/các nhà đầu tư, một bản đăng ký tại Bộ Kế hoạch và Đầu tư và sao gửi Bộ Tài chính, Bộ Công Thương, Bộ Ngoại giao, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam,..... (Bộ quản lý ngành), .... (cơ quan chủ quản, nếu có) và Ủy ban nhân dân....... (nơi nhà đầu tư đặt trụ sở chính/hoặc cư trú).

 

[G-14]                                                                                                 BỘ TRƯỞNG


Mẫu số 11

(Áp dụng với trường hợp điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư)

 

BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ ĐIỀU CHỈNH

 

[G-02]                                     Số:...................../ BKH - ĐTRNN-ĐC......

Ngày điều chỉnh ....... tháng ........ năm .........

 

- Căn cứ Luật Đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005;

- Căn cứ Nghị định 78/2006/NĐ-CP ngày 9 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định về đầu tư trực tiếp ra nước ngoài;

- Căn cứ Nghị định 61/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Căn cứ ý kiến của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số..... ngày..... (nếu có);

- Căn cứ Giấy chứng nhận đầu tư số......... ngà ......... tháng....... năm.........của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh số...... ngày ....... tháng ....... năm ...... (nếu có);

- Theo đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư dự án đầu tư ra nước ngoài của... (tên các nhà đầu tư) kèm theo hồ sơ nộp ngày... tháng... năm... và hồ sơ sửa đổi bổ sung nộp ngà ... tháng... năm... (nếu có);

 

BỘ TRƯỞNG
BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

 

Chứng nhận việc điều chỉnh.... (tóm tắt các nội dung điều chỉnh) Giấy chứng nhận đầu tư số...... ngày....... tháng....... năm....... dự án đầu tư ra nước ngoài của nhà/các nhà đầu tư:

[G-03]             1. Tên và thông tin của nhà đầu tư thứ 1

2. Tên và thông tin của nhà đầu tư thứ 2

3. ...... (Tên và thông tin của nhà đầu tư tiếp theo (nếu có)

Dự án có sự tham gia của..... (tên đối tác tại nước ngoài, nếu có).

Điều 1:

Điều..., Điều... và  Điều.... của Giấy chứng nhận đầu tư số... ngày... tháng... năm ... được sửa đổi như sau:

Điều ..................................................................................................................

Điều ..................................................................................................................

Điều 2:

Mọi điều khoản khác của Giấy chứng nhận đầu tư số.... ngày.... tháng..... năm...... và Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh số số .... ngày .... tháng .... năm .... (nếu có) vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.

Điều 3:

Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh này là bộ phận không tách rời của Giấy chứng nhận đầu tư số.... ngày.... tháng.... năm.... và thay thế Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh số.... ngày .... tháng.... năm.... (nếu có).

Điều 4:

Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh này được lập thành..... (bằng chữ) bản gốc; ..... bản cấp cho nhà/các nhà đầu tư, một bản đăng ký tại Bộ Kế hoạch và Đầu tư và sao gửi Bộ Tài chính, Bộ Công thương, Bộ Ngoại giao, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, .... (Bộ quản lý ngành), ... (cơ quan chủ quản, nếu có) và Ủy ban nhân dân..... ( nơi nhà đầu tư đặt trụ sở chính/hoặc cư trú).

 

[G-14]                                                                                                             BỘ TRƯỞNG


Mẫu số 12

(Áp dụng đối với trường hợp điều chỉnh Giấy phép đầu tư)

 

BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

CỘNG HOÀ XÃ HỘi CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

 

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ ĐIỀU CHỈNH

 

[G-02]                                     Số:...................../GP- ĐTRNN-ĐC......

Ngày điều chỉnh ....... tháng ........ năm 20.........

 

- Căn cứ Luật đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005;

- Căn cứ Nghị định số 78/2006/NĐ-CP ngày 9 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định về đầu tư trực tiếp ra nước ngoài;

- Căn cứ Nghị định số 61/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng ,nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Căn cứ ý kiến của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số…ngày…(nếu có);

- Căn cứ Giấy phép đầu tư số…ngày…tháng…năm…của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các Giấy phép điều chỉnh số…ngày…tháng…năm…(nếu có);

- Theo đề nghị điều chỉnh Giấy phép đầu tư dự án ra nước ngoài của… (tên nhà đầu tư) kèm theo hồ sơ nộp ngày…tháng…năm…và hồ sơ sửa đổi bổ sung nộp ngày…tháng…năm…;

 

BỘ TRƯỞNG 
BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

 

Chứng nhận việc điều chỉnh…(Tóm tắt các nội dung điều chỉnh) Giấy phép đầu tư số…ngày …tháng…năm 200…của nhà/các nhà đầu tư:

[G-03] 1. Tên và thông tin của nhà đầu tư thứ 1

2. Tên và thông tin của nhà đầu tư thứ 2

3….. (Tên và thông tin của nhà đầu tư tiếp theo (nếu có))

Dự án có sự tham gia của…(tên đối tác tại nước ngoài, nếu có)

Điều 1:

Điều…, Điều… và Điều… của Giấy phép đầu tư số …  ngày … tháng… năm… được sửa đổi như sau:

Điều…;

Điều…;

Điều 2:

Mọi điều khoản khác của Giấy phép đầu tư số… ngày…tháng…năm…và Giấy phép điều chỉnh số…ngày …tháng…năm…(nếu có) vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.

Điều 3:

Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh này là bộ phận không tách rời của Giấy phép đầu tư số… ngày…tháng …năm…và thay thế Giấy phép điều chỉnh số…ngày… tháng…năm…(nếu có).

Điều 4:

Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh được lập thành…(bằng chữ) bản gốc: ...bản cấp cho nhà/ các nhà đầu tư, một bản đăng ký tại Bộ Kế hoạch và Đầu tư và sao gửi Bộ Tài chính, Bộ Công thương, Bộ ngoại giao, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam,…(Bộ quản lý ngành),…(cơ quan chủ quản nếu có) và Ủy ban nhân dân…(nơi nhà đầu tư đặt trụ sở chính/hoặc cư trú).

 

 

[G-14]                                                                                                 BỘ TRƯỞNG

 

 

Mẫu số 13

(Áp dụng đối với trường hợp đăng ký lại dự án đã cấp Giấy phép đầu tư)

 

BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

CỘNG HOÀ XÃ HỘi CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

 

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ

 

[G-02]                         Số:………../BKH-ĐTRNN

Ngày cấp Giấy phép: …tháng …năm…

Ngày đăng ký lại: …tháng…năm…

 

- Căn cứ Luật đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005;

- Căn cứ Nghị định 78/2006/NĐ-CP ngày 9 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định về đầu tư trực tiếp ra nước ngoài;

- Căn cứ Nghị định số 61/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Căn cứ ý kiến của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số…ngày…(nếu có);

- Căn cứ Giấy phép đầu tư số… ngày…tháng…năm…của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các Giấy phép điều chỉnh số…ngày…tháng…năm…(nếu có);

- Theo đề nghị đăng ký lại Giấy phép đầu tư dự án đầu tư ra nước ngoài của…(tên nhà đầu tư) kèm theo hồ sơ nộp ngày…tháng…năm…và hồ sơ sửa đổi bổ sung nộp ngày …tháng…năm…(nếu có);

 

BỘ TRƯỞNG
BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

 

Chứng nhận việc đăng ký lại Giấy phép đầu tư số…ngày …tháng…năm…dự án đầu tư ra nước ngoài của nhà/các nhà đầu tư:

[G-03] 1. Tên và thông tin của nhà đầu tư thứ 1

2. Tên và thông tin của nhà đầu tư thứ 2

3….. (Tên và thông tin của nhà đầu tư tiếp theo (nếu có))

Đầu tư ra nước ngoài để thực hiện dự án đầu tư tại…(tên quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư).

Dự án có sự tham gia của…(tên đối tác tại nước ngoài, nếu có).

Điều 1:

[G-04]             Tên dự án/ Tố chức kinh tế được thành lập ở nước ngoài (chữ in hoa): ………...;

[G-05]             Tên giao dịch (nếu có):………………………………………………..................;

[G-06]             Địa chỉ trụ sở:………………………………………………………................;

[G-07]             Địa điểm nơi thực hiện dự án đầu tư (nếu khác với trụ sở chính):……….............;

Điều 2:

[G-08]             Mục tiêu quy mô đầu tư:….(liệt kê các mục tiêu của dự án và nêu quy mô đầu tư)

Điều 3:

[G-09]        Tổng vốn đầu tư của dự án đầu tư tại nước ngoài…..(bằng chữ) đô la Mỹ, tương đương… (bằng chữ) đồng Việt Nam.

[G-10]        Vốn đầu tư ra nức ngoài của các nhà đầu tư tại Việt Nam là…(bằng chữ) đôla Mỹ, tương đương …(bằng chữ) đồng Việt Nam, trong đó:

- “TÊN NHÀ ĐẦU TƯ” góp… (bằng chữ) đô la Mỹ, tương đương (bằng chữ) đồng Việt Nam; bao gồm bằng tiền mặt trị giá… đôla Mỹ, bằng máy móc thiết bị trị giá… đôla Mỹ và bằng… trị giá…đô la Mỹ;

- “TÊN NHÀ ĐẦU TƯ” góp… (bằng chữ) đô la Mỹ, tương đương (bằng chữ) đồng Việt Nam; bao gồm bằng tiền mặt trị giá…đôla Mỹ, bằng máy móc thiết bị trị giáo…đôla Mỹ và bằng… trị giá…đôla Mỹ;

Điều 4:

[G-11]        Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư là…(bằng chữ) năm kể từ ngày cấp Giấy phép đầu tư (ngày…tháng…năm…)

Tiến độ thực hiện dự án đầu tư: ……………………………………………….......

[G-12]             Nhà đầu tư được hưởng các ưu đãi đầu tư sau đây: (Nếu có)………………

Điều 5:

Nhà/các nhà đầu tư phải tuân thủ các quy định của Luật Đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005, Nghị định 78/2006/NĐ-CP ngày 9 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định về đầu tư trực tiếp ra nước ngoài và các quy định khác của luật pháp Việt Nam trong phạm vi có liên quan đến việc thực hiện đầu tư ra nước ngoài.

“TÊN NHÀ ĐẦU TƯ” (là doanh nghiệp nhà nước sử dụng vốn ngân sách) phải chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng và bảo toàn vốn ngân sách nhà nước trong quá trình tiến hành hoạt động đầu tư ra nước ngoài theo các quy định của pháp luật.

Nhà/các nhà đầu tư phải tuân thủ luật pháp của… (tên quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư) khi tiến hành đầu tư tại đây.

Điều 6:

Giấy chứng nhận đầu tư có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Giấy  phép đầu tư số… ngày… tháng… năm… và các Giấy phép điều chỉnh số… ngày… tháng … năm… (nếu có).

Điều 7:

Giấy chứng nhận đầu tư này được lập thành… (bằng chữ) bản gốc; …bản cấp cho nhà đầu tư, một bản đăng ký tại Bộ Kế hoạch và Đầu tư và sao gửi Bộ Tài chính, Bộ Công thương, Bộ Ngoại giao, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, …(Bộ quản lý ngành), …( cơ quan chủ quản, nếu có) và Uỷ ban nhân dân …(nơi nhà đầu tư đặt trụ sở chính/hoặc  nơi cư trú).

 

[G-14]                                                                                                 BỘ TRƯỞNG


PHỤ LỤC HƯỚNG DẪN CÁCH GHI

 

Phụ lục

Hướng dẫn cách ghi các Mẫu văn bản quy định cho nhà đầu tư

 

 

[01]             Vị trí/*: ghi phù hợp với loại văn bản, thay cụm từ “Giấy Chứng nhận đầu tư” bằng “Giấy phép đầu tư”

[02]                  Tên và thông tin về nhà đầu tư

- Trường hợp có nhiều nhà đầu tư tại Việt Nam thì ghi đầy đủ tên và thông tin của từng nhà đầu tư, cách ghi khác nhau phân biệt theo các trường hợp như sau:

a) Trường hợp nhà đầu tư và doanh nghiệp/tổ chức:

                        Tên doanh nghiệp/tổ chức:…………………………(viết chữ in hoa)

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh / Giấy chứng nhận đầu tư/Quyết định thành lập số: …………… Ngày cấp:……………Nơi cấp:………………..

                        Địa chỉ trụ sở:……………………………………………………………...

(các  địa chỉ  trụ  sở, chỗ ở… ghi  cụ  thể  số  nhà,   đường/phố/xã, phường/quận/huyện, tỉnh/thành phố)

                        Điện thoại:…………….;    Fax:………………;   Email:……………….

                        Người đại diện theo pháp luật:

                        Họ tên:………………….;  Ngày sinh…………………;

                        Chức vụ: ………………….              Quốc tịch:……………………

                        Chứng minh nhân dân/hộ chiếu* số…… ngày cấp:…………….nơi cấp:……….

(* hoặc Giấy tờ chứng thực cá nhân khác đối với trường hợp không có CMND/hộ chiếu)

                        Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:…………………………………………….

                        Chỗ ở hiện nay:………………………………………………………………

                        Điện thoại:…………………;     Fax:…………… ;    Email:……………...

                        b) Trường hợp nhà đầu tư là cá nhân:

                        Họ tên:……………………….;  Ngày sinh……………..;

                        Chức vụ:……………………….         Quốc tịch:……………………...

                        Chứng minh nhân dân/hộ chiếu* số:……ngày cấp:…………nơi cấp:…………

                        Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:……………………………………………..

                        Chỗ ở hiện nay:………………………………………………………………...

                        Điện thoại:………….........;  Fax:………………..;   Email:…………………..

 

Ghi chú khác

- Trường hợp nếu văn bản yêu cầu ghi tên nhà đầu tư thì ghi tên mà không ghi các thông tin khác về nhà đầu tư.

- Nếu dự án ngoài các nhà đầu tư tại Việt Nam, có sự tham gia của đối tác tại nước ngoài, thì sau phần liệt kê thông tin của các nhà đầu tư tại Việt Nam có ghi thêm tên đối tác tại nước ngoài (kèm tên nước). Ví dụ: Ngoài ra, dự án có sự tham gia của Công ty A (Cộng hòa Dân chủ nhân dân Lào).

[03]                  Tên dự án/ tổ chức kinh tế thành lập ở nước ngoài: Viết đầy đủ bằng chữ in hoa.

[04]                  Tên giao dịch:……………………(ghi nếu có)

[05]                  Địa chỉ trụ sở: ghi địa chỉ ở nước ngoài, tên địa phương, nước/vùng lãnh thổ.

                        Địa chỉ được ghi kèm bằng tiếng Anh.

[06]             - Địa điểm thực hiện dự án đầu tư: chỉ ghi nếu có địa điểm nhà máy/cơ sở sản xuất, chi nhánh khác địa điểm trụ sở, cách ghi tương tự [05]

                        Địa chỉ được ghi kèm bằng tiếng Anh.  

[07]                   Mục tiêu hoạt động: ghi cụ thể các hoạt động sản xuất/hoặc dịch vụ thực hiện.

                        Quy mô dự án: ghi năng lực sản xuất (/công suất), khả năng cung ứng dịch vụ.

[08]                  Vốn đầu tư:

- Tổng vốn đầu tư của dự án đầu tư tại nước ngoài: Vốn này gồm cả vốn đầu tư ra nước ngoài của nhà đầu tư tại Việt Nam và vốn của nhà đầu tư nước ngoài (nếu có).

- Vốn đầu tư ra nước ngoài của các nhà đầu tư tại Việt Nam: ghi tổng số vốn đầu tư ra   nước ngoài của tất cả các nhà đầu tư tại Việt Nam.

[09] Bảng - Vốn góp của nhà đầu tư Việt Nam

Phương thức góp vốn, nguồn vốn

 

Nhà ĐTVN 1 
(Đô la Mỹ )

(1)

Nhà ĐTVN 2

(Đô la Mỹ )

(2)

Tổng số

(Đô la Mỹ)

(3)=(1)+(2)+..

Tương đương

(Đồng VN)

(4)=  ~ (3)

1. Bằng tiềm mặt

- Trong đó tiền vay tại VN

 

 

 

 

2. Bằng máy móc, thiết bị

 

 

 

 

3. Bằng hàng hóa,…TS khác

 

 

 

 

Tổng cộng (1+2+3)

 

 

 

 

 

(Ghi chú: - Nhà đất ĐTVN 1 là:………………. - Nhà ĐTVN 2 là:………………

                        Nếu có thêm các nhà đầu tư thì bổ sung thêm cột)

[10]                  - Giải trình về nguồn vốn đầu tư ra nước ngoà:

Đối với dự án sử dụng vốn nhà  nước để đầu tư ra nước ngoài: nêu sự phù hợp với quy định về quản lý và sử dụng vốn nhà nước, nhà đầu tư tự cam kết về tính hợp pháp  của nguồn vốn đầu tư ra nước ngoài.

Đối với dự án sử dụng các nguồn vốn khác: nhà đầu tư cam kết về tính hợp pháp của nguồn vốn đầu tư ra ngước ngoài.

Dự kiến nguồn vay: của tổ chức (trong và ngoài nước), giá trị, thời hạn, lãi suất…..

 

 

  [11]    Giải trình nhu cầu vốn đầu tư thực hiện dự án đầu tư ở nước ngoài:

 

               

Vốn đầu tư

Đô la Mỹ

(tương đương)

Đồng Việt Nam

- Vốn cố định:

Trong đó:

-

-

+ Xây dựng công trình nhà xưởng, kho bãi:

-

-

+ Máy móc, thiết bị

-

-

+ Trang thiết bị văn phòng

-

-

+ Các tài sản cố định khác

-

-

- Vốn lưu động:

-

-

 Tổng số:

-

-

 

[12]                  Thời hạn và tiến độ của dự án

                        Thời hạn hoạt động của dự án:………………(bằng chữ) năm.

                        Tiến độ thực hiện dự án (dự kiến, kể từ khi được cấp Giấy CN đầu tư):

                        - Hoàn thành thủ tục đầu tư tại nước ngoài:  tháng thứ………

                        - Khởi công xây dựng                      :   tháng thứ………

                        - Lắp đặt thiết bị, vận hành thử         :   tháng thứ………

                        - Sản xuất/kinh doanh thương mại       :   tháng thứ………

[13]                  - Nếu có sử dụng nguồn nguyên liệu từ Việt Nam thì giải trình thêm.

[14]             Trình bày ngắn gọn quy trình công nghệ hoặc sơ đồ quy trình công nghệ chủ yếu và phương án mua sắm máy móc thiết bị.

[15]             Lao động: Ghi tổng số lao động dự kiến sử dụng của dự án, số lao động Việt Nam    đưa ra nước ngoài.

[16]                  Bảng - Lao động sử dụng của dự án

 

Chỉ tiêu

Năm thứ 1

200…

Năm thứ 2

200…

Năm thứ 3

200…

Tổng số lao động sử dụng của dự án

-

-

-

Trong đó lao động Việt Nam đưa ra nước ngoài gồm:

 

 

 

- Cán bộ quản lý

-

-

-

- Kỹ sư/cán bộ kỹ thuật

-

-

-

- Công nhân/nhân viên

-

-

-

 

[17]                  Đánh giá hiệu quả kinh tế của dự án đầu tư ở nước ngoài

Bảng - Đánh giá hiệu quả kinh tế và thực hiện nghĩa vụ tài chính


 

Chỉ tiêu

Năm SX thứ 1

200…

Năm SX thứ 2

200…

Năm SX ổn định

200…

- Doanh thu (1+2+...)

-

-

-

1. Từ hoạt động/SP…

-

-

-

2. Từ hoạt động/SP…

-

-

-

- Lợi nhuận trước thuế:

-

-

-

- Lợi nhuận sau thuế:

-

 

-

- Lợi nhuận được chia của nhà ĐTVN

Trong đó:

 

 

 

+ Sử dụng đầu tư tiếp ở nước ngoài

-

-

-

+ Sử dụng khác

-

-

--

+ Thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước VN

-

-

 

 

[18]             Khi điều chỉnh Giấy CNĐT/Giấy phép đầu tư đề nghị nêu cụ thể theo từng vấn đề điều chỉnh, ghi nội dung đã quy định tại Giấy CNĐT/Giấy phép đầu tư, nội dung nay đề nghị sửa thành, giải trình lý do và nêu các văn bản liên quan (nếu có).

Với trường hợp dự án thuộc diện thẩm tra, phần văn bản đề nghị không cần giải trình lý do. Phần giải trình này nêu ở văn bản Giải trình về điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư.

Trường hợp điều chỉnh thay đổi vốn đầu tư ra nước ngoài:

Phần giải trình đề nghị lập 2 bảng riêng về vốn góp của nhà đầu tư - như mục [09], 1 bảng cho dự án trước khi điều chỉnh, 1 bảng cho dự án sau khi điều chỉnh làm rõ vốn đầu tư ra nước ngoài thay đổi, vốn góp của từng nhà đầu tư, phương thức và giá trị góp vốn.

Giải trình về tính hợp pháp sử dụng nguồn vốn tăng thêm:

- Đối với dự án sử dụng vốn Nhà nước đầu tư ra nước ngoài: sự phù hợp với quy định về quản lý và sử dụng vốn Nhà nước, nhà đầu tư tự cam kết về tính hợp pháp của nguồn vốn đầu tư ra nước ngoài.

- Đối với dự án sử dụng các nguồn vốn khác: nhà đầu tư tự cam kết về tính hợp pháp của nguồn vốn đầu tư ra nước ngoài.

[19]                  - Kiến nghị về các ưu đãi đầu tư:

                         Ghi kiến nghị ưu đãi, lý do/tiêu chí pháp luật áp dụng.

[20]                  - Các văn bản:

+ Trường hợp dự án đăng ký đầu tư: liệt kê các tài liệu theo quy định tại Khoản 1 Điều 13 của Nghị định 78/2006/NĐ-CP ngày 9 tháng 8 năm 2006.

Với dự án đăng ký, nội dung “Báo cáo tình hình hoạt động của dự án đầu tư ở nước ngoài” là một mục thuộc Mẫu số 4, không yêu cầu văn bản riêng.

+ Trường hợp dự án thẩm tra: liệt kê các tài liệu theo quy định tại Khoản 1 Điều 14 của Nghị định 78/2006/NĐ-CP.

+ Trường hợp đăng ký điều chỉnh Giấy CNĐT: liệt kê các tài liệu theo quy định tại Khoản 1 Điều 16 của Nghị định 78/2006/NĐ-CP.

+ Trường hợp đăng ký điều chỉnh Giấy CNĐT: liệt kê các tài liệu theo quy định tại Khoản 1 Điều 17 của Nghị định 78/2006/NĐ-CP.

+ Trường hợp dự án đã được cấp cấp Giấy phép đầu tư nay đăng ký lại: liệt kê các tài liệu theo quy định tại Khoản 2 Điều 19 của Nghị định 78/2006/NĐ-CP.

[21]             - Nếu là doanh nghiệp có sử dụng vốn Nhà nước để đầu tư/tái đầu tư ra nước ngoài phải có văn bản chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền.

Trường hợp không có văn bản này phải nêu căn cứ pháp lý, quy định, văn bản liên quan và cam kết trách nhiệm về việc doanh nghiệp được tự quyết định về sử dụng vốn Nhà nước đầu tư ra nước ngoài.

[22]             - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính với Nhà nước: là báo cáo quyết toán thuế (năm gần nhất trước đó) hoặc xác nhận của cơ quan thuế (đến thời gian nộp hồ sơ), ghi số văn bản…, cơ quan cấp…, ngày cấp…

[23]                  Các nhà đầu tư ký tên:

Ký và ghi rõ họ tên; ghi chức danh và đóng dấu (nếu là tổ chức, doanh nghiệp).

           


PHỤ LỤC

Hướng dẫn cách ghi các Mẫu Giấy chứng nhận đầu tư 
quy định cho cơ quan cấp Giấy chứng nhận đầu tư.

 

[G-01]        Số Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài được đánh số từ 01 cho các Giấy chứng nhận đầu tư cấp mới, ví dụ: 25/BKH-ĐTRNN

[G-02]        - Số Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài điều chỉnh được lấy cùng số của Giấy CNĐT đã cấp, sau chữ ĐC là số lần điều chỉnh, ví dụ 25/BKH-ĐTRNN-ĐC1

- Số Giấy chứng nhận đầu tư cấp cho trường hợp điều chỉnh Giấy phép đã cấp lấy số trùng số Giấy phép đã cấp, sau chữ ĐC là số lần điều chỉnh, ví dụ 2114/GP-ĐTRNN-ĐC3.

- Số Giấy chứng nhận đầu tư cấp cho trường hợp đăng ký lại Giấy phép đã cấp lấy số mới theo thứ tự như của dự án mới cấp Giấy chứng nhận đầu tư.

[G-03]             Tên và các thông tin về nhà đầu tư

- Trường hợp có nhiều nhà đầu tư tại Việt Nam thì ghi đầy đủ tên và các thông tin của từng nhà đầu tư, cách ghi khác nhau phân biệt theo các trường hợp như sau:

a. Trường hợp nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:

Tên doanh nghiệp/tổ chức:………………………..(viết chữ hoa)

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư/Quyết định thành lập số:…………………… Ngày cấp:………………………. Nơi cấp:………….

Địa chỉ trụ sở:……………………………………………………………….

(các địa chỉ ghi cụ thể số nhà, đường/phố/xã, phường/quận/huyện, tỉnh/thành phố)

Điện thoại:…………………….; Fax:…………………..; Email:………………

Người đại diện theo pháp luật: Ông/Bà:………………; Quốc tịch: …………; Chức vụ:……………; Chứng minh nhân dân/hộ chiếusố:…… ngày cấp:…… nơi cấp:…………..

(* hoặc Giấy tờ chứng thực cá nhân khác đối với trường hợp không có CMND/hộ chiếu)

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:…………………………….;

Chỗ ở hiện nay:……………………….

Điện thoại:…………………; Fax:………………….; Email:………………

b) Trường hợp nhà đầu tư là cá nhân:

Họ tên:………………...; Quốc tịch………………..; Chức vụ:………………

Chứng minh nhân dân/ hộ chiếu * số:…………ngày cấp:………nơi cấp:………

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………………

Chỗ ở hiện nay:……………………………………………………………………..

Điện thoại:…………..;   Fax………………….;   Email:…………………………..

Trường hợp dự án ngoài các nhà đầu tư tại Việt Nam còn có đối tác tại nước ngoài khác tham gia.

Ghi thêm “tên đối tác (tên nước)”

Với giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh

- Trường hợp các thông tin về nhà đầu tư không thay đổi thì chỉ cần ghi tên nhà đầu tư (viết chữ in hoa).

[G-04]             Tên dự án/tổ chức kinh tế thành lập ở nước nước ngoài: viết đầy đủ bằng chữ in hoa.

[G-05]             Tên giao dịch:…………………. (ghi nếu có)

[G-06]        Địa chỉ trụ sở: ghi địa trụ sở dự án ở nước ngoài, tên địa phương, nước/vùng lãnh thổ. Ghi địa chỉ bằng tiếng Anh.

[G-07]        Địa điểm thực hiện dự án đầu tư: chỉ ghi nếu có địa điểm nhà máy/cơ sở sản xuất, chi nhánh khác địa điểm trụ sở, cách ghi tương tự [G-06].

Ghi địa chỉ bằng tiếng Anh.

[G-08       Mục tiêu hoạt động: ghi cụ thể các hoạt động sản xuất/hoặc dịch vụ thực hiện. Quy mô dự án: ghi năng lực sản xuất (/công suất), khả năng cung ứng dịch vụ.

[G-09]             Vốn đầu tư:

- Tổng vốn đầu tư của dự án đầu tư tại nước ngoài: Vốn này gồm cả vốn đầu tư ra nước ngoài của nhà đầu tư Việt Nam và vốn của nhà đầu tư ngoài nước (nếu có).

[G-10]        - Vốn đầu tư ra nước ngoài của các nhà đầu tư tại Việt Nam: Trường hợp có nhiều nhà đầu tư thì đây là tổng vốn đầu tư ra nước ngoài của các nhà đầu tư tại Việt Nam, trong đó:

- Có quy định liệt kê theo từng nhà đầu tư về số vốn góp (giá trị theo đô la Mỹ và tiền đồng); hình thức góp và giá trị (chỉ ghi theo đô la Mỹ).

- Tên nhà đầu tư viết chữ in hoa.

- Trường hợp chỉ có một nhà đàu tư, cách ghi như sau:

Vốn đầu tư ra nước ngoài của “TÊN NHÀ ĐẦU TƯ” là…. (bằng chữ) đô la Mỹ, tương đương…. (bằng chữ) đồng Việt Nam; bao gồm bằng tiền mặt trị giá….. đô la Mỹ, bằng máy móc thiết bị trị giá….đô la Mỹ và bằng…… trị giá…. Đô la Mỹ.

[G-11]             Thời hạn hoạt động của dự án; ghi số năm (bằng số và chữ).

Tiến độ thực hiện dự án (kể từ khi cấp Giấy chứng nhận đầu tư):

- Ghi các mốc cơ bản thực hiện dự án: tháng thứ…………. (xem thêm mục [12])

[G-12]             - Quy định về các ưu đãi đầu tư: chỉ ghi nếu có.

[G-13]        Tên nhà đầu tư viết chữ in hoa, phần quy định này chỉ ghi khi dự án có doanh nghiệp sử dụng vốn Nhà nước để đầu tư ra nước ngoài.

[G-14]                                                                                                

 

BỘ TRƯỞNG

Ký, ghi họ tên và đóng dấu.