CV 4332/2015/BKHĐT-ĐTNN HƯỚNG DẪN THI HÀNH LUẬT ĐẦU TƯ 2014 VỀ ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI

MỤC LỤC VĂN BẢN

BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ 
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
---------------

Số: 4332/BKHĐT-ĐTNN
V/v: áp dụng tạm thời thủ tục, mẫu văn bản thực hiện hoạt động đầu tư ra nước ngoài.

Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2015

 

Thực hiện chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Quyết định số 112/QĐ-TTg ngày 22/01/2015 về xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật đầu tư ra nước ngoài để hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 sẽ có hiệu lực từ ngày 01/7/2015, Bộ Kế hoạch và Đầu tư đã trình Thủ tướng Chính phủ Dự thảo Nghị định quy định về đầu tư ra nước ngoài tại Tờ trình số 4327/TTr-BKHĐT ngày 30 tháng 6 năm 2015. Đồng thời, Bộ Kế hoạch và Đầu tư cũng đã dự thảo Thông tư ban hành mẫu các văn bản thực hiện thủ tục đầu tư ra nước ngoài thay thế cho Quyết định số 1175/2007/QĐ-BKH ngày 10/10/2007. Thông tư nêu trên sẽ được Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành ngay sau khi Nghị định quy định về đầu tư ra nước ngoài được Chính phủ ban hành.

Để đảm bảo thực hiện Luật Đầu tư 2014 từ ngày 01/7/2015, trong thời gian Nghị định và Thông tư hướng dẫn về đầu tư ra nước ngoài chưa có hiệu lực thi hành, Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện thủ tục và mẫu văn bản thực hiện hoạt động đầu tư ra nước ngoài như sau:

A. THỦ TỤC CẤP, ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI ĐỐI VỚI DỰ ÁN THUỘC DIỆN PHẢI CÓ QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI

I. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư ra nước ngoài

1. Dự án đầu tư ra nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương của Thủ tướng Chính phủ theo quy định tại khoản 2 Điều 54 của Luật Đầu tư lập hồ sơ theo quy định tại Điều 55 của Luật Đầu tư.

2. Tài liệu tương đương khác xác nhận tư cách pháp lý của nhà đầu tư quy định tại điểm b, khoản 1 Điều 55 Luật Đầu tư gồm một trong các giấy tờ sau đây: Giấy phép đầu tư; hoặc Giấy chứng nhận đầu tư; hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam; hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập.

3. Tài liệu xác định địa điểm thực hiện dự án đầu tư quy định tại điểm c khoản 1 Điều 55 của Luật Đầu tư được áp dụng đối với các dự án: Dự án năng lượng; Dự án nuôi, trồng, đánh bắt, chế biến sản phẩm nông, lâm nghiệp, thủy hải sản; Dự án đầu tư trong lĩnh vực khảo sát, thăm dò, khai thác và chế biến khoáng sản; Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất, chế biến, chế tạo; Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng có sử dụng đất.

Tài liệu xác nhận địa điểm thực hiện dự án đầu tư gồm một trong các loại sau:

a) Giấy phép đầu tư hoặc văn bản có giá trị tương đương của quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư, trong đó có nội dung xác định địa điểm và quy mô sử dụng đất;

b) Quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền;

c) Hợp đồng trúng thầu, thầu khoán hoặc hợp đồng giao đất, cho thuê đất; hợp đồng hợp tác đầu tư, kinh doanh, trong đó xác định rõ địa điểm, quy mô sử dụng đất;

d) Thỏa thuận nguyên tắc về việc giao đất, cho thuê đất, thuê địa điểm kinh doanh, thỏa thuận hợp tác đầu tư, kinh doanh của cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền tại quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư.

4. Văn bản của cơ quan thuế xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà đầu tư tính đến thời điểm nộp hồ sơ dự án đầu tư theo quy định tại khoản 5 Điều 58 của Luật Đầu tư.

5. Đối với các dự án đầu tư ra nước ngoài của doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ, Quyết định đầu tư ra nước ngoài theo quy định tại điểm e khoản 1 Điều 55 Luật đầu tư được thay thế bằng các văn bản sau:

a) Văn bản chấp thuận của cơ quan đại diện chủ sở hữu cho phép nhà đầu tư được đăng ký đầu tư ra nước ngoài để thực hiện dự án, bao gồm các nội dung chủ yếu: nhà đầu tư, mục tiêu, quy mô, hình thức, địa điểm đầu tư, tổng vốn đầu tư, phương án huy động vốn, cơ cấu nguồn vốn, tiến độ thực hiện dự án, các chỉ tiêu về hiệu quả đầu tư cần đạt được;

b) Báo cáo thẩm định nội bộ về đề xuất dự án đầu tư ra nước ngoài để làm cơ sở cho việc chấp thuận của cơ quan đại diện chủ sở hữu quy định tại điểm a khoản này.

Nhà đầu tư nộp 08 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài (trong đó có 01 bộ hồ sơ gốc) cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

II. Hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư ra nước ngoài

1. Hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư ra nước ngoài thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 61 của Luật Đầu tư.

2. Tài liệu tương đương khác xác nhận tư cách pháp lý của nhà đầu tư quy định tại điểm b, khoản 1 Điều 55 Luật Đầu tư gồm một trong các giấy tờ sau đây: Giấy phép đầu tư; hoặc Giấy chứng nhận đầu tư; hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam; hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập.

3. Các tài liệu quy định tại điểm c, d, đ, g khoản 1 Điều 55 của Luật Đầu tư.

Nhà đầu tư nộp 08 bộ hồ sơ điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài (trong đó có 01 bộ hồ sơ gốc) cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

B. THỦ TỤC CẤP, ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI ĐỐI VỚI DỰ ÁN KHÔNG THUỘC DIỆN PHẢI CÓ QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI

I. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài

1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 59 của Luật Đầu tư.

2. Tài liệu tương đương khác xác nhận tư cách pháp lý của nhà đầu tư quy định tại điểm b, khoản 2 Điều 59 Luật Đầu tư gồm một trong các giấy tờ sau đây: Giấy phép đầu tư; hoặc Giấy chứng nhận đầu tư; hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam; hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập.

3. Tài liệu xác định địa điểm thực hiện dự án đầu tư.

4. Văn bản của cơ quan thuế xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà đầu tư tính đến thời điểm nộp hồ sơ dự án đầu tư theo quy định tại khoản 5 Điều 58 của Luật Đầu tư.

Nhà đầu tư nộp 03 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài (trong đó có 01 bộ hồ sơ gốc) cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

II. Hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài

1. Hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài thực hiện theo quy định khoản 2 Điều 61 của Luật Đầu tư.

2. Tài liệu tương đương khác xác nhận tư cách pháp lý của nhà đầu tư quy định tại điểm b, khoản 2 Điều 61 của Luật Đầu tư gồm một trong các giấy tờ sau đây: Giấy phép đầu tư; hoặc Giấy chứng nhận đầu tư; hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam; hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập.

3. Tài liệu quy định tại điểm d, đ khoản 2 Điều 59 của Luật Đầu tư.

Nhà đầu tư nộp 03 bộ hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài (trong đó có 01 bộ hồ sơ gốc) cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

C. MẪU VĂN BẢN THỰC HIỆN THỦ TỤC ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI

Mẫu các văn bản thực hiện thủ tục đầu tư ra nước ngoài và Phụ lục hướng dẫn cách ghi (đính kèm).

Quý cơ quan có thể truy cập vào mục Thông báo trên website: http://fia.mpi.gov.vn để tải Mẫu các văn bản nêu trên.

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị Quý cơ quan liên hệ với Cục Đầu tư nước ngoài, Bộ Kế hoạch và Đầu tư để được hướng dẫn, hỗ trợ.

Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo tới Quý cơ quan để biết và phối hợp thực hiện./

BIỂU MẪU KÈM THEO VĂN BẢN


Mẫu số 1 BẢN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI.doc
Xem Tải xuống

Mẫu số 2 ĐỀ XUẤT DỰ ÁN ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI.doc
Xem Tải xuống

Mẫu số 3 BẢN ĐĂNG KÝ ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI.doc
Xem Tải xuống

Mẫu số 4 BÁO CÁO GIẢI TRÌNH VỀ ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI.doc
Xem Tải xuống

Mẫu số 5 VĂN BẢN CAM KẾT TỰ THU XẾP NGOẠI TỆ.doc
Xem Tải xuống

Mẫu số 6 VĂN BẢN CAM KẾT THU XẾP NGOẠI TỆ.doc
Xem Tải xuống

Mẫu số 7 THÔNG BÁO XÁC NHẬN THỰC HIỆN NỘP THUẾ.doc
Xem Tải xuống

Mẫu số 8 THÔNG BÁO HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ Ở NƯỚC NGOÀI.doc
Xem Tải xuống

Mẫu số 9 BÁO CÁO ĐỊNH KỲ HÀNG QUÝ (Quý.....,Năm....) TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ TẠI NƯỚC NGOÀI.doc
Xem Tải xuống

Mẫu số 10 BÁO CÁO ĐỊNH KỲ HÀNG NĂM (Năm.......) TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ TẠI NƯỚC NGOÀI.doc
Xem Tải xuống

Mẫu số 11 BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤM DỨT HIỆU LỰC GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI.doc
Xem Tải xuống

Mẫu số 12 THÔNG BÁO HẾT HẠN GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI.doc
Xem Tải xuống

Mẫu số 13 MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI.doc
Xem Tải xuống

Mẫu số 14 CÔNG VĂN GIA HẠN CHUYỂN LỢI NHUẬN VỀ NƯỚC.doc
Xem Tải xuống

Mẫu số 15 CÔNG VĂN CHẤP THUẬN GIA HẠN CHUYỂN LỢI NHUẬN VỀ NƯỚC.doc
Xem Tải xuống

PHỤ LỤC HƯỚNG DẪN CÁCH GHI

 


Phụ lục

Hướng dẫn cách ghi các Mẫu văn bản quy định cho nhà đầu tư

 

 

[01] Nếu chỉ có một nhà đầu tư thì ghi “Nhà đầu tư”, nếu có từ 2 nhà đầu tư trở lên thì ghi “Các nhà đầu tư”

[02] Tên và thông tin về nhà đầu tư

- Trường hợp có nhiều nhà đầu tư tại Việt Nam thì ghi đầy đủ tên và thông tin của từng nhà đầu tư, cách ghi khác nhau phân biệt theo các trường hợp như sau:

a) Trường hợp nhà đầu tư và doanh nghiệp/tổ chức:

Tên doanh nghiệp/tổ chức:…………………………(viết chữ in hoa)

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh / Giấy chứng nhận đầu tư/Quyết định thành lập số: …………… Ngày cấp:……………Nơi cấp:………………..

Địa chỉ trụ sở:……………………………………………………………...

(các địa chỉ trụ sở, chỗ ở… ghi cụ thể số nhà, đường/phố/xã, phường/quận/huyện, tỉnh/thành phố)

Điện thoại:…………….; Fax:………………; Email:……………….

Người đại diện theo pháp luật:

Họ tên:………………….; Ngày sinh…………………;

Chức vụ: …………………. Quốc tịch:……………………

Chứng minh nhân dân/hộ chiếu* số…… ngày cấp:…………….nơi cấp:……….

(* hoặc Giấy tờ chứng thực cá nhân khác đối với trường hợp không có CMND/hộ chiếu)

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:…………………………………………….

Chỗ ở hiện nay:………………………………………………………………

Điện thoại:…………………; Fax:…………… ; Email:……………...

b) Trường hợp nhà đầu tư là cá nhân:

Họ tên:……………………….; Ngày sinh……………..;

Chức vụ:………………………. Quốc tịch:……………………...

Chứng minh nhân dân/hộ chiếu* số:……ngày cấp:…………nơi cấp:…………

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:……………………………………………..

Chỗ ở hiện nay:………………………………………………………………...

Điện thoại:………….........; Fax:………………..; Email:…………………..

Ghi chú khác: Nếu dự án ngoài các nhà đầu tư tại Việt Nam, có sự tham gia của đối tác tại nước ngoài, thì sau phần liệt kê thông tin của các nhà đầu tư tại Việt Nam có ghi thêm tên đối tác tại nước ngoài (kèm tên nước). Ví dụ: Ngoài ra, dự án có sự tham gia của Công ty A (Cộng hòa Dân chủ nhân dân Lào).

[03] Tên dự án/ tổ chức kinh tế thành lập ở nước ngoài: Viết đầy đủ bằng chữ in hoa.

[04] Tên giao dịch:……………………(ghi nếu có): Viết đầy đủ bằng chữ in hoa.

[05] Địa chỉ trụ sở: Ghi địa chỉ ở nước ngoài, tên địa phương, nước/vùng lãnh thổ.

Địa chỉ được ghi kèm bằng tiếng Anh.

[06] Địa điểm thực hiện dự án đầu tư: Chỉ ghi nếu có địa điểm nhà máy/cơ sở sản xuất, chi nhánh khác địa điểm trụ sở, cách ghi tương tự [05]

Địa chỉ được ghi kèm bằng tiếng Anh.

[07] Mục tiêu hoạt động: ghi cụ thể các hoạt động sản xuất/hoặc dịch vụ thực hiện.

Quy mô dự án: ghi năng lực sản xuất (công suất), khả năng cung ứng dịch vụ.

[08] Vốn đầu tư:

- Tổng vốn đầu tư của dự án đầu tư tại nước ngoài: Vốn này gồm cả vốn đầu tư ra nước ngoài của nhà đầu tư tại Việt Nam và vốn của nhà đầu tư nước ngoài (nếu có).

- Vốn đầu tư ra nước ngoài của các nhà đầu tư tại Việt Nam: ghi tổng số vốn đầu tư ra nước ngoài của tất cả các nhà đầu tư tại Việt Nam.

[09] Bảng - Vốn góp của nhà đầu tư Việt Nam

Phương thức góp vốn, nguồn vốn

Nhà ĐTVN 1 
(Đô la Mỹ )

(1)

Nhà ĐTVN 2

(Đô la Mỹ )

(2)

Tổng số

(Đô la Mỹ)

(3)=(1)+(2)+..

Tương đương

(Đồng VN)

(4)= ~ (3)

1. Bằng tiền mặt

- Trong đó tiền vay tại VN

 

 

 

 

2. Bằng máy móc, thiết bị

 

 

 

 

3. Bằng hàng hóa,…TS khác

 

 

 

 

Tổng cộng (1+2+3)

 

 

 

 

(Ghi chú: - Nhà đất ĐTVN 1 là:………………. - Nhà ĐTVN 2 là:………………

Nếu có thêm các nhà đầu tư thì bổ sung thêm cột)

[10] - Giải trình về nguồn vốn đầu tư ra nước ngoài:

Đối với dự án sử dụng vốn nhà nước để đầu tư ra nước ngoài: nêu sự phù hợp với quy định về quản lý và sử dụng vốn nhà nước, nhà đầu tư tự cam kết về tính hợp pháp của nguồn vốn đầu tư ra nước ngoài.

Đối với dự án sử dụng các nguồn vốn khác: nhà đầu tư cam kết về tính hợp pháp của nguồn vốn đầu tư ra nước ngoài.

Dự kiến nguồn vay: của tổ chức (trong và ngoài nước), giá trị, thời hạn, lãi suất…..

Tiến độ góp vốn:.........................................

- Giải trình nhu cầu vốn đầu tư thực hiện dự án đầu tư ở nước ngoài:

Vốn đầu tư

Đô la Mỹ

(Tương đương)

Đồng Việt Nam

- Vốn cố định:

Trong đó:

-

-

+ Xây dựng công trình nhà xưởng, kho bãi:

-

-

+ Máy móc, thiết bị

-

-

+ Trang thiết bị văn phòng

-

-

+ Các tài sản cố định khác

-

-

- Vốn lưu động:

-

-

Tổng số:

-

-

[11] Tiến độ thực hiện dự án (dự kiến, kể từ khi được cấp Giấy CN đầu tư):

- Hoàn thành thủ tục đầu tư tại nước ngoài: tháng thứ………

- Khởi công xây dựng : tháng thứ………

- Lắp đặt thiết bị, vận hành thử : tháng thứ………

- Sản xuất/kinh doanh thương mại : tháng thứ………

[12] Lao động: Ghi tổng số lao động dự kiến sử dụng của dự án, số lao động Việt Nam đưa ra nước ngoài.

Bảng - Lao động sử dụng của dự án

Chỉ tiêu

Năm thứ 1

200…

Năm thứ 2

200…

Năm thứ 3

200…

Tổng số lao động sử dụng của dự án

-

-

-

Trong đó lao động Việt Nam đưa ra nước ngoài gồm:

 

 

 

- Cán bộ quản lý

-

-

-

- Kỹ sư/cán bộ kỹ thuật

-

-

-

- Công nhân/nhân viên

-

-

-

[13] Trình bày ngắn gọn quy trình công nghệ hoặc sơ đồ quy trình công nghệ chủ yếu và phương án mua sắm máy móc thiết bị.

[14] Đánh giá hiệu quả kinh tế của dự án đầu tư ở nước ngoài

Bảng - Đánh giá hiệu quả kinh tế và thực hiện nghĩa vụ tài chính

Chỉ tiêu

Năm SX thứ 1

200…

Năm SX thứ 2

200…

Năm SX ổn định

200…

- Doanh thu (1+2+...)

-

-

-

1. Từ hoạt động/SP…

-

-

-

2. Từ hoạt động/SP…

-

-

-

- Lợi nhuận trước thuế:

-

-

-

- Lợi nhuận sau thuế:

-

 

-

- Lợi nhuận được chia của nhà ĐTVN

Trong đó:

 

 

 

+ Sử dụng đầu tư tiếp ở nước ngoài

-

-

-

+ Sử dụng khác

-

-

--

+ Thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước VN

-

-

 

[15] Khi điều chỉnh Giấy CNĐT/Giấy phép đầu tư đề nghị nêu cụ thể theo từng vấn đề điều chỉnh, ghi nội dung đã quy định tại Giấy CNĐT/Giấy phép đầu tư, nội dung nay đề nghị sửa thành, giải trình lý do và nêu các văn bản liên quan (nếu có).

Trường hợp điều chỉnh thay đổi vốn đầu tư ra nước ngoài:

Phần giải trình đề nghị lập 2 bảng riêng về vốn góp của nhà đầu tư - như mục [09], 1 bảng cho dự án trước khi điều chỉnh, 1 bảng cho dự án sau khi điều chỉnh làm rõ vốn đầu tư ra nước ngoài thay đổi, vốn góp của từng nhà đầu tư, phương thức và giá trị góp vốn.

Giải trình về tính hợp pháp sử dụng nguồn vốn tăng thêm:

- Đối với dự án sử dụng vốn Nhà nước đầu tư ra nước ngoài: sự phù hợp với quy định về quản lý và sử dụng vốn Nhà nước, nhà đầu tư tự cam kết về tính hợp pháp của nguồn vốn đầu tư ra nước ngoài.

- Đối với dự án sử dụng các nguồn vốn khác: nhà đầu tư tự cam kết về tính hợp pháp của nguồn vốn đầu tư ra nước ngoài.

 


Phụ lục

Hướng dẫn cách ghi các Mẫu Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 
quy định cho cơ quan cấp Giấy chứng nhận đầu tư

 

 

[G-01] Mã số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài được đánh số theo hướng dẫn tại Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư nước ngoài.

[G-02] Tên và các thông tin về nhà đầu tư

- Trường hợp có nhiều nhà đầu tư tại Việt Nam thì ghi đầy đủ tên và các thông tin của từng nhà đầu tư, cách ghi khác nhau phân biệt theo các trường hợp như sau:

a. Trường hợp nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:

Tên doanh nghiệp/tổ chức:………………………..(viết chữ hoa)

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư/Quyết định thành lập số:…………………… Ngày cấp:………………………. Nơi cấp:………….

Địa chỉ trụ sở:……………………………………………………………….

(các địa chỉ ghi cụ thể số nhà, đường/phố/xã, phường/quận/huyện, tỉnh/thành phố)

Điện thoại:…………………….; Fax:…………………..; Email:………………

Người đại diện theo pháp luật: Ông/Bà:………………; Quốc tịch: …………; Chức vụ:……………; Chứng minh nhân dân/hộ chiếusố:…… ngày cấp:…… nơi cấp:…………..

(* hoặc Giấy tờ chứng thực cá nhân khác đối với trường hợp không có CMND/hộ chiếu)

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:…………………………….;

Chỗ ở hiện nay:……………………….

Điện thoại:…………………; Fax:………………….; Email:………………

b) Trường hợp nhà đầu tư là cá nhân:

Họ tên:………………...; Quốc tịch………………..; Chức vụ:………………

Chứng minh nhân dân/ hộ chiếu * số:…………ngày cấp:………nơi cấp:………

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………………

Chỗ ở hiện nay:……………………………………………………………………..

Điện thoại:…………..; Fax………………….; Email:…………………………..

Trường hợp dự án ngoài các nhà đầu tư tại Việt Nam còn có đối tác tại nước ngoài khác tham gia.

Ghi thêm “tên đối tác (tên nước)”

Với giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh

- Trường hợp các thông tin về nhà đầu tư không thay đổi thì chỉ cần ghi tên nhà đầu tư (viết chữ in hoa).

[G-03] Tên dự án/tổ chức kinh tế thành lập ở nước nước ngoài: viết đầy đủ bằng chữ in hoa.

[G-04] Tên giao dịch:…………………. (viết chữ in hoa, nếu có)

[G-05] Địa chỉ trụ sở: ghi địa trụ sở dự án ở nước ngoài, tên địa phương, nước/vùng lãnh thổ. Ghi địa chỉ bằng tiếng Anh.

[G-06] Địa điểm thực hiện dự án đầu tư: chỉ ghi nếu có địa điểm nhà máy/cơ sở sản xuất, chi nhánh khác địa điểm trụ sở, cách ghi tương tự [G-05].

Ghi địa chỉ bằng tiếng Anh.

[G-07Mục tiêu hoạt động: ghi cụ thể các hoạt động sản xuất/hoặc dịch vụ thực hiện. Quy mô dự án: ghi năng lực sản xuất (/công suất), khả năng cung ứng dịch vụ.

[G-08] Vốn đầu tư:

- Tổng vốn đầu tư của dự án đầu tư tại nước ngoài: Vốn này gồm cả vốn đầu tư ra nước ngoài của nhà đầu tư Việt Nam và vốn của nhà đầu tư ngoài nước (nếu có).

- Vốn đầu tư ra nước ngoài của các nhà đầu tư tại Việt Nam: Trường hợp có nhiều nhà đầu tư thì đây là tổng vốn đầu tư ra nước ngoài của các nhà đầu tư tại Việt Nam, trong đó:

- Có quy định liệt kê theo từng nhà đầu tư về số vốn góp (giá trị theo đô la Mỹ và tiền đồng); hình thức góp và giá trị (chỉ ghi theo đô la Mỹ).

- Tên nhà đầu tư viết chữ in hoa.

- Trường hợp chỉ có một nhà đầu tư, cách ghi như sau:

Vốn đầu tư ra nước ngoài của “TÊN NHÀ ĐẦU TƯ” là…. (bằng chữ) đô la Mỹ, tương đương…. (bằng chữ) đồng Việt Nam; bao gồm bằng tiền mặt trị giá….. đô la Mỹ, bằng máy móc thiết bị trị giá….đô la Mỹ và bằng…… trị giá…. Đô la Mỹ.

[G-9] Tiến độ thực hiện dự án (kể từ ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài):

- Ghi các mốc cơ bản thực hiện dự án: tháng thứ…………. (xem thêm mục [11])