CÁC NGÀNH NGHỀ BỊ CẤM ĐẦU TƯ KINH DOANH LÀ GÌ

Điều 6. Ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh

1. Cấm các hoạt động đầu tư kinh doanh sau đây:

a) Kinh doanh các chất ma túy theo quy định tại Phụ lục 1 của Luật này;

b) Kinh doanh các loại hóa chất, khoáng vật quy định tại Phụ lục 2 của Luật này;

c) Kinh doanh mẫu vật các loại thực vật, động vật hoang dã theo quy định tại Phụ lục 1 của Công ước về buôn bán quốc tế các loài thực vật, động vật hoang dã nguy cấp; mẫu vật các loại động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, quý hiếm Nhóm I có nguồn gốc từ tự nhiên theo quy định tại Phụ lục 3 của Luật này;

d) Kinh doanh mại dâm;

đ) Mua, bán người, mô, bộ phận cơ thể người;

e) Hoạt động kinh doanh liên quan đến sinh sản vô tính trên người.

2. Việc sản xuất, sử dụng sản phẩm quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều này trong phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, điều tra tội phạm, bảo vệ quốc phòng, an ninh thực hiện theo quy định của Chính phủ.

PHỤ LỤC 1: DANH MỤC CÁC CHẤT MA TÚY CẤM ĐẦU TƯ KINH DOANH

TT

Tên chất

Tên khoa học

Mã thông tin CAS

1

Acetorphine

3-O-acetyltetrahydro - 7 - a - (1 - hydroxyl -1 - methylbutyl) - 6, 14 - endoetheo - oripavine

25333-77-1

2

Acetyl-alpha- methylfenanyl

N- [1 - (a - methylphenethyl) - 4 - piperidyl] acetanilide

101860-00-8

3

Alphacetylmethadol

a - 3 - acetoxy - 6 - dimethylamino - 4,4 - diphenylheptane

17199-58-5

4

Alpha-methylfentanyl

N- [ 1 - (a - methylphenethyl) - 4 - piperidyl] propionanilide

79704-88-4

5

Beta-hydroxyfentanyl

N- [ 1 - (b - hydroxyphenethyl) - 4 - piperidyl] propionanilide

78995-10-5

6

Beta-hydroxymethyl-3 - fentanyl

N- [1 - (b - hydroxyphenethyl) - 3 - methyl - 4 - piperidyl] propinonardlide

78995-14-9

7

Brolamphetamine (DOB)

2,5 - dimethoxy - 4 - bromoamphetamine

64638-07-9

8

Cần sa và các chế phẩm từ cần sa

 

8063-14-7

9

Cathinone

(-) - a - aminopropiophenone

71031-15-7

10

Desomorphine

Dihydrodeoxymorphine

427-00-9

11

DET

N, N- diethyltryptamine

7558-72-7

12

Delta-9-tetrahydrocanabinol và các đồng phân

(6aR10aR) - 6a, 7, 8, 10a- tetrahydro - 6,6,9 - trimethyl - 3 - pentyl - 6H- dibenzo [b,dpyran -1 - ol

1972-08-3

13

DMA

(±) - 2,5 - dimethoxy - a - methylphenylethylamine

2801-68-5

14

DMHP

3 - (1,2 - dimethylheptyl) -1 - hydroxy - 7, 8, 9, 10 - tetrahydro - 6,6,9 - trimethyl - 6H- dibenzo [b,d] pyran

32904-22-6

15

DMT

N, N- dimethyltryptamine

61-50-7

16

DOET

(±) - 4 - ethyl - 2,5 - dimethoxy -a- phenethylamine

22004-32-6

17

Eticyclidine

N- ethyl -1 - phenylcylohexylamine

2201-15-2

18

Etorphine

Tetrahydro -7a - (1 - hydroxy - 1 - methylbutyl) - 6,14 - endoetheno - oripavine

14521-96-1

19

Etryptamine

3 - (2 - aminobuty) indole

2235-90-7

20

Heroine

Diacetylmorphine

561-27-3

21

Ketobemidone

4 - meta - hydroxyphenyl - 1 - methyl - 4 - propionylpiperidine

469-79-4

22

MDMA

(±) - N-a - dimethyl - 3,4 - (methylenedioxy) phenethylamine

42542-10-9

23

Mescalin

3,4,5 - trimethoxyphenethylamine

54-04-6

24

Methcathinone

2 - (methylamino) -1 - phenylpropan - 1 - one

5650-44-2

25

4 - methylaminorex

(±) - cis - 2 - amino - 4 - methyl - 5 - phenyl - 2 - oxazoline

3568-94-3

26

3 - methylfentanyl

N- (3 - methyl - 1 - phenethyl - 4 - piperidyl) propionanilide

42045-86-3

27

3 - methylthiofentanyl

N- [3 - methyl - 1 [2 - (2 - thienyl) ethyl] - 4 - piperidyl] propionanilide

86052-04-2

28

MMDA

(±) - 5 - methoxy - 3,4 - methylenedioxy - a - methylphenylethylamine

13674-05-0

29

Morphine methobromide và các chất dẫn xuất của Morphine Nitơ hóa trị V khác

(5a,6a)-17 -Methyl-7,8 -didehydro-4,5 - epoxymorphinan-3,6-diol - bromomethane (1:1)

125-23-5

30

MPPP

1 - methyl - 4 - phenyl - 4 - piperidinol propionate (ester)

13147-09-6

31

(+) - Lysergide (LSD)

9,10 - didehydro -N,N- diethyl - - methylergoline - 8b carboxamide

50-37-3

32

N - hydroxy MDA (MDOH)

(±) - N- hydroxy - [a - methyl - 3,4 - (methylenedyoxy) phenethyl] hydroxylamine

74698-47-8

33

N-ethyl MDA

(±) N - ethyl - methyl - 3,4 - methylenedioxy) phenethylamine

82801-81-8

34

Para - fluorofentanyl

4’ - fluoro - N - (1 - phenethyl - 4 - piperidyl) propionanilide

90736-23-5

35

Parahexyl

3 - hexyl - 7, 8, 9, 10 - tetrahydro - 6, 6, 9 - trimethyl - 6H- dibenzo [b,d] pyran - 1 - ol

117-51-1

36

PEPAP

1 - phenethyl - 4 - phenyl - 4 - piperidinol acetate

64-52-8

37

PMA

p - methoxy - a - methylphenethylamme

64-13-1

38

Psilocine, Psilotsin

3 - [2 - (dimetylamino) ethyl] indol - 4 - ol

520-53-6

39

Psilocybine

3 - [2 - dimetylaminoethyl] indol - 4 - yl dihydrogen phosphate

520-52-5

40

Rolicyclidine

1 - (1 - phenylcyclohexy) pyrrolidine

2201-39-0

41

STP, DOM

2,5 - dimethoxy - 4, a - dimethylphenethylamine

15588-95-1

42

Tenamfetamine (MDA)

a - methyl - 3,4 - (methylendioxy) phenethylamine

4764-17-4

43

Tenocyclidine (TCP)

1 - [1 - (2 - thienyl) cyclohexyl] piperidine

21500-98-1

44

Thiofentanyl

N - (1 [2- (2 - thienyl) ethyl] - 4 - piperidyl] - 4 - propionanilide

1165-22-6

45

TMA

(+) - 3,4,5 - trimethoxy - a - methylphenylethylamine

1082-88-8

Danh mục này bao gồm tất cả các muối bất kỳ khi nào có thể tồn tại của các chất thuộc danh mục nêu trên.

 

PHỤ LỤC 2: DANH MỤC HÓA CHẤT, KHOÁNG VẬT

STT

Tên hóa chất

Số CAS

Mã số HS

A

Các hóa chất độc

 

 

1

Các hợp chất O-Alkyl (≤C10, gồm cả cycloalkyl) alkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)-phosphonofluoridate

 

2931.00

 

Ví dụ:

107-44-8

2931.00

 

Sarin: O-Isopropylmethylphosphonofluoridate

96-64-0

2931.00

 

Soman: O-Pinacolyl methylphosphonofluoridate

 

 

2

Các hợp chất O-Alkyl (≤C10, gồm cả cycloalkyl) N,N- dialkyl(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) - phosphoramidocyanidate

 

2931.00

 

Ví dụ:

 

 

 

Tabun: O-Ethyl N,N-dimethyl phosphoramidocyanidate

77-81-6

2931.00

3

Các hợp chất O-Alkyl (H or ≤C10, gồm cả cycloalkyl) S- 2-dialkyl

(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)-aminoethyl alkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) phosphonothiolatevà các muối alkyl hóa hoặc proton hóa tương ứng.

 

2930.90

 

Ví dụ:

 

 

 

VX: O-Ethyl S-2-diisopropylaminoethyl methyl phosphonothiolate

50782-69-9

2930.90

4

Các chất khí gây bỏng chứa Lưu huỳnh (Sufur mustards):

 

 

ð 2-Chloroethylchloromethylsulfide

ð Khí gây bỏng: Bis(2-chloroethyl)sulfide

ð Bis(2-chloroethylthio) methane

ð Sesquimustard:

1,2-Bis(2-chloroethylthio)ethane

ð 1,3-Bis(2-chloroethylthio)-n-propane

ð 1,4-Bis(2-chloroethylthio)-n-butane

ð 1,5-Bis(2-chloroethylthio)-n-pentane

ð Bis(2-chloroethylthiomethyl)ether

ð Khí gây bỏng chứa Lưu huỳnh và Oxy: Bis(2- chloroethylthioethyl) ether

2625-76-5

505-60-2

63869-13-6

3563-36-8

 

63905-10-2

142868-93-7

142868-94-8

63918-90-1

63918-89-8

2930.90

2930.90

2930.90

2930.90

 

2930.90

2930.90

2930.90

2930.90

2930.90

5

Các hợp chất Lewisite (chứa Arsen): Lewisite 1: 2- Chlorovinyldichloroarsine

541-25-3

2931.00

Lewisite 2: Bis(2-chlorovinyl)chloroarsine Lewisite 3: Tris(2-chlorovinyl)arsine

40334-69-8

40334-70-1

2931.00

2931.00

6

Hơi cay Nitơ (Nitrogen mustards): HN1: Bis(2- chloro ethyl)ethylamine

538-07-8

2921.19

 

HN2: Bis(2-chloroethyl)methylamme

51-75-2

2921.19

 

HN3: Tris(2-chloroethyl)amine

555-77-1

2921.19

7

Saxitoxin

35523-89-8

3002.90

8

Ricin

9009-86-3

3002.90

B

Các tiền chất

 

 

1

Các hợp chất Alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonyldifluoride

 

 

 

Ví dụ.DF: Methylphosphonyldifluoride

676-99-3

2931.00

2

Các hợp chất O-Alkyl (H or ≤C10, gồm cả cycloalkyl) O- 2-dialkyl

(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)-aminoethyl alkyl

(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) phosphonite và các muối alkyl hóa hoặc proton hóa tương ứng

Ví dụ:

 

2931.00

 

QL: O-Ethyl O-2-diisopropylaminoethyl methylphosphonite

57856-11-8

2931.00

3

Chlorosarin: O-Isopropyl methylphosphonochloridate

1445-76-7

2931.00

4

Chlorosoman: O-Pinacolyl methylphosphonochloridate

7040-57-5

2931.00

C

Khoáng vật

 

 

1

Amiang màu thuộc nhóm Amphibol

 

 

 

PHỤ LỤC 3: DANH MỤC CÁC LOÀI HOANG DÃ NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM 

NHÓM I: Các loài hoang dã nguy cấp, quý, hiếm nghiêm cấm khai thác, sử dụng vì mục đích đầu tư kinh doanh

IA. Thực vật

TT

Tên Việt Nam

Tên khoa học

 

NGÀNH THÔNG

PINOPHYTA

 

LỚP THÔNG

PEVOSIDA

 

Họ Hoàng đàn

Cupressaceae

1

Bách Đài Loan

Taiwania cryptomerioides

2

Bách vàng

Xanthocyparis vietnamensis

3

Hoàng đàn

Cupressus torulosa

4

Sa mộc du

Cunninghamia konishii

5

Thông nước

Glyptostrobus pensilis

 

Họ Thông

Pinaceae

6

Du sam đá vôi

Keteleeria davidiana

7

Vân sam Fan si pang

Abies delavayi var. nukiangensis

 

NGÀNH MỘC LAN

MAGNOLIOPHYTA

 

LỚP MỘC LAN

MAGNOLIOPSIDA

 

Họ du

Dipterocarpaceae

8

Chai lá cong

Shorea falcata

9

Kiền kiền Phú Quốc

Hopea pierrei

10

Sao hình tim

Hopea cordata

11

Sao mạng Cà Ná

Hopea reticulata

 

Họ Hoàng liên gai

Berberidaceae

12

Hoàng liên gai

Berberis julianae

 

Họ Mao lương

Ranunculaceae

13

Hoàng liên chân gà

Coptis quinquesecta

14

Hoàng liên Trung Quc

Coptis chinensis

 

Họ Ngũ gia bì

Araliaceae

15

Sâm vũ diệp (Vũ diệp tam thất)

Panax bipinnatifidus

16

Sâm Ngọc Linh

Panax vietnamensis

17

Tam thất hoang

Panax stipuleamtus

 

LỚP HÀNH

LILIOPSIDA

 

Họ lan

Orchidaceae

18

Các loài Lan kim tuyến

Anoectochilus spp.

19

Các loài Lan hài

Paphiopedilum spp.

IB. Động vật

STT

Tên Việt Nam

Tên khoa học

 

LỚP THÚ

MAMMALIA

 

B CÁNH DA

DERMOPTERA

 

Họ Chồn dơi

Cynocephaliadea

1

Chồn bay (Cầy bay)

Cynocephalus variegatus

 

BỘ LINH TRƯỞNG

PRIMATES

 

Họ Cu li

Loricedea

2

Cu li lớn

Nycticebus bengalensis

3

Cu li nhỏ

Nycticebus pygmaeus

 

Họ Khỉ

Cercopithecidae

4

Voọc bạc Đông Dương

Trachypithecus villosus

5

Voọc Cát Bà (Voọc đen đầu vàng)

Trachypithecus poliocephalus

6

Voọc chà vá chân đen

Pygathrix nigripes

7

Voọc chà vá chân đỏ (Voọc chà vá chân nâu)

Pygathrix nemaeus

8

Voọc chà vá chân xám

Pygathrix cinerea

9

Voọc đen Hà Tĩnh (Voọc gáy trăng)

Trachypithecus hatinhensis

10

Voọc đen má trắng

Trachypithecus francoisi

11

Voọc mông trng

Trachypithecus delacouri

Í2

Voọc mũi hếch

Rhinopithecus avunculus

13

Voọc xám

Trachypithecus barbei

 

Họ Vượn

Hylobatidae

14

Vượn đen má hung

Nomascus (Hylobates) gabriellae

15

Vượn đen má trng

Nomascus (Hylobates) leucogenys

16

Vượn đen tuyền Đông Bắc (Vượn Cao Vít)

Nomascus (Hylobates) nasutus

17

Vượn đen tuyền Tây Bắc

Nomascus (Hylobates) concolor

 

B THÚ ĂN THỊT

CARNIVORA

 

Họ Chó

Camidae

18

Sói đỏ (Chó sói lửa)

Cuon alpinus

 

Họ Gu

Ursidea

19

Gu chó

Ursus (Helarctos) malaycmus

20

Gu ngựa

Ursus (Selenarctos) thibetanus

 

Họ Chn

Mustelidea

21

Rái cá lông mũi

Lutra sumatrana

22

Rái cá lông mượt

Lutrogale perspicillata

23

Rái cá thường

Lutra lutra

24

Rái cá vut bé

Aonyx cinereus

 

Họ Cy

Viverridae

25

Cy mực (Cy đen)

Arctictis binturong

 

Họ Mèo

Felidea

26

Báo gm

Neofelis nebulosa

27

Báo hoa mai

Panthera pardus

28

Beo lửa (Beo vàng)

Catopuma temminckii

29

H

Panthera tigris

30

Mèo cá

Prionailurus viverrinus

31

Mèo gm

Pardofelis marmorata

 

BỘ CÓ VÒI

PROBOSCIDEA

32

Voi

Elephas maximus

 

B MÓNG GUC L

PERISSODACTYLA

33

Tê giác một sừng

Rhinoceros sondaicus

 

BỘ MÓNG GUỐC

ARTIODACTYLA

 

NGÓN CHẴN

 

 

Họ Hươu nai

Cervidea

34

Hươu vàng

Axis porcinus

35

Hươu xạ

Moschus berezovskii

36

Mang lớn

Megamuntiacus vuquangensis

37

Mang Trường Sơn

Muntiacus truongsonensis

38

Nai cà tong

Rucervus eldi

 

Họ Trâu bò

Bovidea

39

Bò rừng

Bos javanicus

40

Bò tót

Bos gaurus

41

Bò xám

Bos sauveli

42

Sao la

Pseudoryx nghetinhensis

43

Sơn dương

Naemorhedus sumatraensis

44

Trâu rừng

Bubalus arnee

 

B TÊ TÊ

PHOLIDOTA

 

Họ Tê tê

Manidae

45

Tê tê java

Manis javanica

46

Tê tê vàng

Manis pentadactyla

 

BỘ THỎ RỪNG

LAGOMORPHA

 

Họ Thỏ rừng

Leporidae

47

Thỏ vn

Nesolagus timinsi

 

B CÁ VOI

CETACEA

 

Họ Cá heo

Delphinidea

48

Cá Heo trng Trung Hoa

Sousa chinensis

 

BỘ HẢI NGƯU

SIRNIA

49

Bò bin

Dugong dugon

 

LỚP CHIM

AVES

 

BỘ BỒ NÔNG

PELECANIFORMES

 

Họ B nông

Pelecanidea

50

B nông chân xám

Pelecanus philippensis

 

Họ C rn

Anhingidea

51

Cổ rắn (Điêng điểng)

Anhinga melanogaster

 

Họ Diệc

Ardeidea

52

Cò trng Trung Quc

Egretta eulophotes

53

Vạc hoa

Gorsachius magnifcus

 

Họ Hạc

Ciconiidea

54

Già đẫy nhỏ

Leptoptilos javanicus

55

Hạc c trng

Ciconia episcopus

 

Họ Cò qum

Threskiomithidea

56

Cò thìa

Platalea minor

57

Quắm cánh xanh (Cò quắm cánh xanh)

Pseudibis davisoni

58

Quắm lớn (Cò quắm lớn)

Thaumatibis gigantea

 

BỘ NGNG

ANSERIFORMES

 

Họ Vịt

Anatidea

59

Ngan cánh trắng

Cairina scutulata

 

B GÀ

GALLIFORMES

 

Họ Trĩ

Phasianidea

60

Gà so c hung

Arborophila davidi

61

Gà lôi lam mào trắng

Lophura echvardsi

62

Gà lôi tía

Tragopan temminckii

63

Gà tiền mặt đỏ

Polyplectron germaini

64

Gà tin mặt vàng

Polyplectron bicalcaratum

 

BỘ SẾU

GRUIFORMES

 

Họ Sếu

Gruidae

65

Sếu đầu đỏ (Sếu cổ trụi)

Grus antigone

 

Họ Ô tác

Otidae

66

Ô tác

Houbaropsis bengalensis

 

BỘ SẢ

CORACIIFORMES

 

Họ Hông hoàng

Bucerotidae

67

Niệc nâu

Ptilolaemus tickelli

68

Niệc c hung

Aceros nipalensis

69

Niệc mỏ vn

Aceros undulatus

70

Hng hoàng

Buceros bicornis

 

BỘ SẺ

PASSERRIFORMES

 

Họ Khướu

Timaliidae

71

Khướu Ngọc Linh

Garrulax Ngoclinhensis

 

LỚP BÒ SÁT

REPTILIA

 

BỘ CÓ VẢY

SQUAMATA

 

Họ Kỳ đà

Varanidae

72

Kỳ đà hoa

Varanus salvator

73

Kỳ đà vân (Kỳ đà núi)

Varanus bengalensis

 

Họ Rn h

Elapidae

74

Rn h chúa

Ophiophagus hannah

 

BỘ RÙA

TESTUDINES

 

Họ Rùa da

Dermochelyidae

75

Rùa da

Dermochelys coriacea

 

Họ Vích

Cheloniidae

76

Đi mi

Eretmochelys imbricata

77

Đồi mồi dứa

Lepidochelys olivacea

78

Quản đng

Caretta caretta

79

Vích

Chelonia mydas

 

Họ Rùa đm

Cheloniidae

80

Rùa hộp ba vạch (Rùa vàng)

Cuora trifasciata

81

Rùa hộp trán vàng miền Bắc

Cuora galbinifrons

82

Rùa trung bộ

Mauremys annamensis

83

Rùa đu to

Platysternon megacephalum

 

Họ Ba ba

Trionychidae

84

Giải khổng lồ

Pelochelys cantorii

85

Giải Sin-hoe (Giải Thượng Hải)

Rafetus swinhoei

 

LỚP CÁ

 

 

BỘ CÁ CHÉP

CYPRINIFORMES

 

Họ Cá Chép

Cyprinidae

86

Cá lợ thân thp

Cyprinus multitaeniata

87

Cá chép gc

Procypris merus

88

Cá mè Huế

Chanodichthys flavpinnis

 

BỘ CÁ CHÌNH

ANGUILLIFORMES

 

Họ cá chình

Aneuillidae

89

Cá chình nhật

Anguilla japonica

 

BỘ CÁ ĐAO

PRISTIFORMES

 

Họ cá đao

Pristidae

90

Cá đao nước ngọt

Pristis microdon


LUẬT ĐẦU TƯ 2014


LIÊN QUAN